Cụm động từ bắt đầu bằng "bring"
26 cụm động từ dùng động từ này
gây ra điều gì đó xảy ra, đặc biệt là một thay đổi hoặc kết quả
mang ai hoặc cái gì đi cùng, hoặc giúp ai đó tiến bộ
làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ, hoặc mang ai/cái gì tới một nơi
mang thứ gì đó đi khỏi một nơi, hoặc rời đi với một ấn tượng hay cảm giác nào đó
trở về cùng ai đó hoặc thứ gì đó, làm cho điều gì đó tồn tại trở lại, hoặc khiến ai đó nhớ lại
làm giảm, đánh bại, làm ai buồn, hoặc khiến thứ gì đó rơi xuống
gây ra điều gì khó chịu giáng xuống ai đó hoặc điều gì đó
tạo ra, làm xuất hiện, hoặc bộc lộ điều gì đó
đưa vào, kiếm ra, mời tham gia, hoặc mang ai/cái gì vào trong
thành công trong việc làm điều gì khó
gây ra điều gì đó xảy ra, làm một bệnh hay cảm giác bắt đầu, hoặc giới thiệu người hay phần tiếp theo
ép mình rời khỏi ai đó, nơi nào đó, hoặc điều gì đó một cách khó khăn
khiến bản thân làm điều gì khó hoặc khó chịu
sản xuất, xuất bản, làm lộ ra, hoặc khiến một phẩm chất bộc lộ
khơi ra hoặc bộc lộ các phẩm chất, khả năng, hoặc cảm xúc từ bên trong bản thân
mang ai đó hoặc thứ gì đó tới một nơi khác, thường là nhà ai đó, hoặc thuyết phục ai đó theo phía mình
làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ đổi ý, hoặc mang thứ gì đến nhà ai
giúp ai đó sống sót qua khó khăn hoặc bệnh tật, hoặc giúp ai đó hay điều gì đó vượt qua khó khăn để thành công
làm ai đó tỉnh lại, hoặc làm một con tàu dừng lại bằng cách quay mũi tàu vào gió
gắn kết những người, nhóm hoặc ý tưởng vốn tách rời nhau hoặc đang xung đột
đặt ai đó hoặc thứ gì dưới sự kiểm soát, quyền lực hoặc ảnh hưởng của một thứ khác
nuôi dạy một đứa trẻ, nêu một chủ đề trong cuộc trò chuyện, hoặc làm thức ăn trào ngược từ dạ dày lên
khiến ai đó phải đối mặt hoặc đương đầu với một khó khăn, trở ngại hoặc đối thủ
nâng hoặc cải thiện thứ gì cho đến khi đạt mức hay tiêu chuẩn bắt buộc hoặc mong muốn
khiến một điều gì đó, thường là điều xấu, xảy ra với bản thân hoặc người khác do chính hành động của mình
mang theo hoặc để một vật hay người đi cùng bạn khi bạn đến một nơi