Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bring"

26 cụm động từ dùng động từ này

bring about
B2

gây ra điều gì đó xảy ra, đặc biệt là một thay đổi hoặc kết quả

bring along
A2

mang ai hoặc cái gì đi cùng, hoặc giúp ai đó tiến bộ

bring around
B2

làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ, hoặc mang ai/cái gì tới một nơi

bring away
B2

mang thứ gì đó đi khỏi một nơi, hoặc rời đi với một ấn tượng hay cảm giác nào đó

bring back
A2

trở về cùng ai đó hoặc thứ gì đó, làm cho điều gì đó tồn tại trở lại, hoặc khiến ai đó nhớ lại

bring down
B1

làm giảm, đánh bại, làm ai buồn, hoặc khiến thứ gì đó rơi xuống

bring down on
C1

gây ra điều gì khó chịu giáng xuống ai đó hoặc điều gì đó

bring forth
C1

tạo ra, làm xuất hiện, hoặc bộc lộ điều gì đó

bring in
B1

đưa vào, kiếm ra, mời tham gia, hoặc mang ai/cái gì vào trong

bring off
C1

thành công trong việc làm điều gì khó

bring on
B1

gây ra điều gì đó xảy ra, làm một bệnh hay cảm giác bắt đầu, hoặc giới thiệu người hay phần tiếp theo

bring oneself away
C1

ép mình rời khỏi ai đó, nơi nào đó, hoặc điều gì đó một cách khó khăn

bring oneself to
B2

khiến bản thân làm điều gì khó hoặc khó chịu

bring out
B1

sản xuất, xuất bản, làm lộ ra, hoặc khiến một phẩm chất bộc lộ

bring out of oneself
C1

khơi ra hoặc bộc lộ các phẩm chất, khả năng, hoặc cảm xúc từ bên trong bản thân

bring over
A2

mang ai đó hoặc thứ gì đó tới một nơi khác, thường là nhà ai đó, hoặc thuyết phục ai đó theo phía mình

bring round
B2

làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ đổi ý, hoặc mang thứ gì đến nhà ai

bring through
B2

giúp ai đó sống sót qua khó khăn hoặc bệnh tật, hoặc giúp ai đó hay điều gì đó vượt qua khó khăn để thành công

bring to
B2

làm ai đó tỉnh lại, hoặc làm một con tàu dừng lại bằng cách quay mũi tàu vào gió

bring together
B1

gắn kết những người, nhóm hoặc ý tưởng vốn tách rời nhau hoặc đang xung đột

bring under
B2

đặt ai đó hoặc thứ gì dưới sự kiểm soát, quyền lực hoặc ảnh hưởng của một thứ khác

bring up
A2

nuôi dạy một đứa trẻ, nêu một chủ đề trong cuộc trò chuyện, hoặc làm thức ăn trào ngược từ dạ dày lên

bring up against
B2

khiến ai đó phải đối mặt hoặc đương đầu với một khó khăn, trở ngại hoặc đối thủ

bring up to
B1

nâng hoặc cải thiện thứ gì cho đến khi đạt mức hay tiêu chuẩn bắt buộc hoặc mong muốn

bring upon
B2

khiến một điều gì đó, thường là điều xấu, xảy ra với bản thân hoặc người khác do chính hành động của mình

bring with
A2

mang theo hoặc để một vật hay người đi cùng bạn khi bạn đến một nơi