1
giúp ai đó sống sót qua bệnh tật, ca phẫu thuật hoặc tình huống nguy hiểm
giúp ai đó sống sót qua khó khăn hoặc bệnh tật, hoặc giúp ai đó hay điều gì đó vượt qua khó khăn để thành công
giúp ai đó vượt qua giai đoạn khó khăn
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
giúp ai đó sống sót qua bệnh tật, ca phẫu thuật hoặc tình huống nguy hiểm
giúp ai đó hoặc điều gì đó thành công dù gặp khó khăn
Thường dùng với bệnh tật, khủng hoảng, nguy hiểm và thời kỳ khó khăn. Cũng hay dùng cho sự hỗ trợ về tinh thần hoặc tài chính, không chỉ việc sống sót về mặt y tế.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "bring through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.