lấy lại ý thức sau khi ngất, bị đánh bất tỉnh hoặc gây mê
come to
tỉnh lại, đạt đến một tổng số, hoặc đi tới một điểm trong cuộc thảo luận hay suy nghĩ
tỉnh lại sau khi bất tỉnh, cộng lại thành một con số, hoặc bắt đầu nói tới một chủ đề
"come to" có nghĩa là gì?
4 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
cộng lại thành một số tiền hay con số nhất định; tổng cộng là
đi tới một chủ đề, điểm hoặc giai đoạn cụ thể trong một cuộc thảo luận hay quá trình
xuất hiện trong đầu; được nghĩ tới hoặc nhớ ra, thường trong 'come to mind' hoặc 'come to me'
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
di chuyển về phía một vật hay một người
tỉnh lại sau khi bất tỉnh, cộng lại thành một con số, hoặc bắt đầu nói tới một chủ đề
Cụm này có vài nghĩa khá khác nhau. Nghĩa 'tỉnh lại' rất phổ biến trong ngữ cảnh y khoa và kịch tính. Nghĩa 'tổng cộng' là cách nói hằng ngày, ví dụ 'the bill comes to £40'. Nghĩa 'đi tới một chủ đề' phổ biến cả trong văn nói lẫn văn viết.
Cách chia động từ "come to"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "come to" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "come to" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.