Cụm động từ với "to"
66 cụm động từ dùng giới từ này
Phải chịu trách nhiệm hoặc giải trình với một người hoặc cơ quan về hành động của mình.
Chịu trách nhiệm giải trình với ai đó, hoặc phản hồi với một tên gọi hay mô tả cụ thể.
Dành sự chăm sóc, chú ý hoặc dịch vụ cho ai đó hay điều gì đó.
Làm hay đến nơi nào đó trước khi ai đó khác làm vậy.
Là tài sản của ai đó, hoặc là thành viên của một nhóm hay tổ chức.
Thể hiện sự kính trọng với ai đó bằng cách cúi chào, hoặc nhượng bộ trước quyền lực, mong muốn hay áp lực của họ.
làm ai đó tỉnh lại, hoặc làm một con tàu dừng lại bằng cách quay mũi tàu vào gió
(Hàng hải) vô tình quay tàu theo chiều ngang với gió và sóng, dễ gây lật tàu
Bắt đầu làm việc chăm chỉ và đầy năng lượng; dốc sức vào một nhiệm vụ.
Hét lên hoặc nói to về phía ai đó để gây chú ý hoặc kêu gọi họ.
Bám chặt vào vật gì hoặc ai đó; hoặc không chịu buông bỏ một niềm tin, hy vọng hay cảm xúc.
tỉnh lại, đạt đến một tổng số, hoặc đi tới một điểm trong cuộc thảo luận hay suy nghĩ
trở lại trạng thái bình thường, bình tĩnh hoặc sáng suốt sau khi bối rối, xúc động mạnh hoặc mất tập trung
chính thức tuyên ai đó phải chịu một hình phạt, hoặc khiến ai đó phải sống trong một số phận khắc nghiệt hay khó chịu
Thích hoặc cảm thấy hợp với ai đó hay điều gì đó.
Đưa bài hoặc giao đòn cho một người cụ thể.
Nâng ly và uống để tôn vinh ai đó hay điều gì đó.
Bắt đầu làm gì đó một cách hăng hái, hoặc trở thành trách nhiệm hay bổn phận của ai đó.
Gắn hoặc cố định chắc chắn một thứ vào một bề mặt hay đồ vật.
Bị dính hoặc gắn vào một thứ do lạnh giá cực độ.
Thiết kế, điều chỉnh hoặc chuẩn bị thứ gì đó để phù hợp với một đối tượng, mục đích hoặc tình huống cụ thể.
Đến một nơi, có cơ hội làm điều gì đó, hoặc tác động đến cảm xúc của ai đó.
Đi đến một điểm đích, tham gia một việc gì đó, hoặc dồn công sức hay nguồn lực vào một mục đích.
Một cách nói thân mật để diễn đạt sự bắt buộc, cần thiết hoặc lời khuyên rất mạnh; cũng có thể chỉ việc đã đến một nơi hay một tình huống nà
Bám chặt vào thứ gì đó hoặc giữ lại một thứ gì đó. Đây là biến thể ít phổ biến của "hang onto".
Bị bắt buộc hoặc được yêu cầu phải làm gì đó; diễn đạt sự cần thiết.
(Hàng hải) Đưa thuyền buồm gần như dừng lại bằng cách cân bằng các cánh buồm chống lại nhau, hoặc để dừng thuyền.
Tiếp tục kiên định với một niềm tin, lời hứa hoặc tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu người khác làm vậy.
Bắt đầu làm điều gì đó ngay lập tức, đặc biệt khi được ra lệnh hoặc thúc giục bởi người khác.
Một tổ hợp rất hiếm hoặc hầu như không được ghi nhận, không có nghĩa cụm động từ rõ ràng trong tiếng Anh chuẩn.
Nhanh chóng đi tới một điểm hoặc kết luận nào đó, thường khi chưa suy nghĩ cẩn thận.
Hành động ngay lập tức và đầy năng lượng, thường để đáp lại mệnh lệnh hoặc tình huống khẩn cấp.
Làm theo hoặc ở trong những giới hạn, quy tắc, kế hoạch, hoặc lối đi đã được thống nhất.
Không chia sẻ thông tin, ý kiến, hoặc cảm xúc với người khác; hoặc cư xử kín đáo, ít giao du.
Đá về phía một người, mục tiêu hoặc vị trí cụ thể.
Phục tùng hoặc nhượng bộ quyền lực, áp lực hoặc ý muốn của ai đó; là biến thể cổ của 'knuckle under'.
Một thuật ngữ hàng hải có nghĩa là đưa tàu về trạng thái dừng hoặc gần như dừng; hoặc quy một việc cho một nguyên nhân cụ thể.
Gây ra hoặc dẫn đến một kết quả nào đó, hoặc đưa ai đó tới một nơi nào đó.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là đưa tàu gần như đứng yên bằng cách hướng mũi tàu thẳng vào gió.
Tìm đến ai đó hoặc điều gì đó để xin giúp đỡ, hướng dẫn hoặc làm nguồn dựa vào; hoặc hướng sự chú ý tới kế hoạch tương lai.
Có ý định hoặc dự định làm điều gì đó.
Chuyển đến sống hoặc làm việc ở một nơi khác, hoặc khiến ai đó cảm thấy xúc động mạnh.
Dùng để diễn đạt sự cần thiết hoặc nghĩa vụ phải làm gì đó.
Biểu diễn hoặc hành xử theo cách được tính toán để thu hút một đối tượng cụ thể hoặc khai thác thế mạnh.
Đưa một câu hỏi hay đề xuất cho ai đó; dùng thứ gì đó vào một mục đích; hoặc khiến ai đó phải trải qua điều gì đó.
đề cập cụ thể đến điều gì đó, hoặc tra cứu một nguồn thông tin, hoặc chuyển ai đó sang nơi khác
Tỉnh lại sau khi bất tỉnh, hoặc trong hàng hải là điều khiển tàu quay đầu đón gió.
Đạt đến một số lượng hoặc kích thước nhất định, tìm đến ai đó để xin giúp đỡ hoặc an ủi, hoặc có đủ khả năng tài chính để mua thứ gì đó.
Nghĩ điều gì đó thành lời trong đầu, như thể đang tự nói với chính mình.
Chăm lo hoặc xử lý một nhu cầu, công việc hoặc con người.
Tự mình chịu trách nhiệm để bảo đảm một việc xảy ra hoặc được làm.
Bắt đầu làm gì đó với năng lượng và quyết tâm, hoặc bắt đầu cãi nhau hay đánh nhau.
Quăng hoặc ném thứ gì đó về phía một người hoặc một điểm đến.
Đột ngột trở nên tỉnh táo, chú ý, hoặc sẵn sàng tuân lệnh.
nói chuyện với ai đó, đề cập đến một chủ đề, hoặc có liên quan với ai đó
Mệnh lệnh quân sự yêu cầu vào vị trí phòng thủ và ở trạng thái cảnh giác cao, thường vào lúc rạng đông hoặc chạng vạng.
(Tiếng lóng) Đối đầu hoặc thách thức ai đó một cách hung hăng, hoặc tiến tới ai đó với ý định gây hấn.
Giữ vững một quyết định, kế hoạch hoặc quy tắc; hoặc dính vào một bề mặt về mặt vật lý.
Tự nhiên có thiện cảm với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc bắt đầu làm gì đó thành thói quen.
Nói với ai đó hoặc trò chuyện với họ, hoặc mắng/phê bình ai đó.
Nói thành tiếng khi ở một mình, như đang nói với chính mình chứ không phải với người khác.
Buộc thứ gì đó vào một điểm cố định bằng dây; hoặc liên kết hay làm cho thứ gì đó phụ thuộc vào thứ khác.
Bỗng nhiên hiểu ra hoặc nhận ra điều gì đó, nhất là sau một thời gian không thấy.
Tìm đến ai đó để nhờ giúp đỡ hoặc tìm sự an ủi, hoặc bắt đầu làm một việc khác.
Dạng của 'used to' xuất hiện sau trợ động từ trong câu hỏi và câu phủ định.
Một cấu trúc dùng để mô tả thói quen, tình huống hoặc trạng thái trong quá khứ mà nay không còn nữa.