1
Bị dính hoặc gắn vào một thứ do nhiệt độ đóng băng.
Bị dính hoặc gắn vào một thứ do lạnh giá cực độ.
Một vật dính vào vật khác vì bị đông cứng.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Bị dính hoặc gắn vào một thứ do nhiệt độ đóng băng.
Lạnh đến mức cảm thấy không thể cử động; như bị đông cứng tại chỗ.
Đóng băng rồi vì thế dính vào một thứ khác; nghĩa rõ.
Một vật dính vào vật khác vì bị đông cứng.
Dùng trong mô tả vật lý về thời tiết lạnh. Rất gần với 'freeze onto'. Hiếm khi dùng theo nghĩa thành ngữ.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "freeze to" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.