1
trở nên hồng hào ở mặt hoặc da
trở nên hồng hơn, nhất là ở mặt, thường vì khỏe hơn, lạnh hoặc gắng sức
hơi chuyển sang màu hồng
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
trở nên hồng hào ở mặt hoặc da
bắt đầu trông khỏe hơn vì da có thêm sắc hồng
trở nên màu hồng
hơi chuyển sang màu hồng
Không phổ biến. Thường dùng để tả khuôn mặt hoặc da trông khỏe hơn hay đỏ hơn.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "pink up" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.