1
Thổi hơi thở nhẹ lên thứ gì đó.
Thở nhẹ lên một vật; đôi khi cũng dùng theo nghĩa bóng trong văn học.
Để hơi thở chạm nhẹ lên thứ gì đó.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Thổi hơi thở nhẹ lên thứ gì đó.
Tác động, truyền cảm hứng hoặc đem sức sống cho điều gì đó theo lối văn học.
Hiếm và mang sắc thái văn chương hoặc cổ. Có thể dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, như tác động hoặc truyền cảm hứng.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "breathe upon" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.