1
Bị hoặc trở nên hoàn toàn bất tỉnh, thường sau khi bị đánh trúng hoặc bị hạ gục.
Bất tỉnh hoàn toàn hoặc ngủ say; ngất đi đột ngột.
Ngủ mê mệt hoặc bị bất tỉnh đến mức không biết gì xung quanh.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Bị hoặc trở nên hoàn toàn bất tỉnh, thường sau khi bị đánh trúng hoặc bị hạ gục.
Ngủ rất sâu và hoàn toàn mê mệt.
Chủ yếu là tiếng lóng Anh Anh và Anh Úc. Thường dùng để tả ai đó ngủ rất sâu hoặc bị đánh ngất. Cũng được dùng như tính từ: 'spark out' nghĩa là hoàn toàn bất tỉnh.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "spark out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.