Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "spark"

3 cụm động từ dùng động từ này

spark off
B2

Làm cho điều gì đó bắt đầu đột ngột, đặc biệt là xung đột, tranh cãi hoặc cả một chuỗi sự kiện.

spark out
B2

Bất tỉnh hoàn toàn hoặc ngủ say; ngất đi đột ngột.

spark up
C1

Châm thuốc lá hoặc đột nhiên bắt đầu điều gì đó sôi nổi như một cuộc trò chuyện.