Sắp xếp người hoặc vật thành một hàng dài kéo dài.
string out
Trải các vật thành một hàng dài, hoặc (tiếng lóng) ở trong trạng thái mất phương hướng do dùng ma túy.
Trải mọi thứ ra thành một hàng dài mảnh, hoặc (tiếng lóng) bị ma túy ảnh hưởng nặng.
"string out" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Tiếng lóng) Ở trong trạng thái suy sụp thể chất hoặc tinh thần do dùng ma túy nhiều hoặc nghiện.
Cực kỳ căng thẳng, lo âu, hoặc kiệt sức về cảm xúc.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Sắp xếp mọi thứ thành một sợi dài hoặc hàng dài; nghĩa lóng xuất phát từ hình ảnh thần kinh bị kéo căng đến mức sắp đứt.
Trải mọi thứ ra thành một hàng dài mảnh, hoặc (tiếng lóng) bị ma túy ảnh hưởng nặng.
Nghĩa vật lý dùng để tả lính, xe cộ, hoặc người trải ra trên một quãng đường dài. Nghĩa liên quan đến ma túy ('strung out') là thân mật/tiếng lóng và rất phổ biến trong ngữ cảnh đó. Tính từ 'strung out' gặp thường hơn dạng động từ.
Cách chia động từ "string out"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "string out" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "string out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.