Cụm động từ bắt đầu bằng "string"
6 cụm động từ dùng động từ này
string along
B2
Lừa ai đó bằng cách giữ cho họ hy vọng sai sự thật, hoặc đi cùng ai đó một cách không chính thức.
string on
C1
Xâu các vật vào dây, hoặc (ít gặp hơn) tiếp tục lừa ai đó bằng hy vọng sai lầm.
string out
B2
Trải các vật thành một hàng dài, hoặc (tiếng lóng) ở trong trạng thái mất phương hướng do dùng ma túy.
string together
B1
Nối hoặc kết hợp một chuỗi sự vật (đặc biệt là từ ngữ, ý tưởng, hoặc sự kiện) thành một trình tự.
string up
B2
Treo một thứ bằng dây hoặc thừng, hoặc (thân mật) treo cổ một người như hình phạt.
string with
C1
Trang trí hoặc lắp đặt cho một thứ bằng cách gắn dây hoặc các vật được xâu thành chuỗi lên đó.