Xem tất cả

filter out

B2

Loại bỏ những yếu tố, tiếng ồn hoặc tạp chất không mong muốn khỏi một tập hợp hay dòng dữ liệu, hoặc loại một số người hay thứ khỏi phạm vi xem xét.

Giải thích đơn giản

Bỏ đi phần không muốn và giữ lại phần còn lại.

"filter out" có nghĩa là gì?

3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Loại bỏ chất, tín hiệu hoặc tạp chất không mong muốn bằng cách cho đi qua bộ lọc.

2

Loại bỏ hoặc gạt ra những thông tin, lựa chọn hoặc người không mong muốn khỏi một nhóm lớn hơn.

3

Cố ý phớt lờ hoặc chặn một thứ gì đó, như tiếng ồn nền hoặc một suy nghĩ không mong muốn.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Loại bỏ hạt hoặc tạp chất bằng cách cho đi qua bộ lọc.

Thực sự có nghĩa là

Bỏ đi phần không muốn và giữ lại phần còn lại.

Mẹo sử dụng

Dùng cả theo nghĩa đen (lọc bỏ tạp chất trong nước hoặc hạt bụi trong không khí) và nghĩa bóng (lọc bỏ thông tin không liên quan trong tìm kiếm, hoặc ứng viên không phù hợp trong tuyển dụng). Rất phổ biến trong công nghệ, khoa học và kinh doanh.

Cách chia động từ "filter out"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
filter out
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
filters out
he/she/it
Quá khứ đơn
filtered out
yesterday
Quá khứ phân từ
filtered out
have + pp
Dạng -ing
filtering out
tiếp diễn

Nghe "filter out" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "filter out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.