Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "filter"

3 cụm động từ dùng động từ này

filter down
B2

Dần dần đến được các cấp thấp hơn hoặc những người ở phía dưới, dùng cho thông tin, nguồn lực hoặc tác động lan xuống qua một hệ thống hay t

filter out
B2

Loại bỏ những yếu tố, tiếng ồn hoặc tạp chất không mong muốn khỏi một tập hợp hay dòng dữ liệu, hoặc loại một số người hay thứ khỏi phạm vi

filter up
C1

Dần dần lên tới các cấp cao hơn trong một tổ chức hay xã hội, dùng cho thông tin, mối lo hoặc xu hướng bắt đầu từ cấp thấp.