Xem tất cả

grow into

B1

Dần trở nên phù hợp với hoặc đủ khả năng làm điều gì đó, hoặc lớn lên đến mức vừa với một thứ gì đó.

Giải thích đơn giản

Dần lớn tới mức vừa với một thứ gì đó, hoặc dần trở nên làm tốt một vai trò hay công việc vốn lúc đầu rất khó.

"grow into" có nghĩa là gì?

3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Lớn lên về mặt thể chất cho tới khi một thứ gì đó vừa; đặc biệt dùng cho trẻ em lớn lên để mặc vừa quần áo hoặc giày dép.

2

Dần phát triển các kỹ năng, sự tự tin hoặc phẩm chất cần thiết để đảm nhận tốt một vai trò hay trách nhiệm.

3

Dần phát triển để trở thành một kiểu người hoặc sự vật nhất định theo thời gian.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Lớn lên cho tới khi vừa với một thứ gì đó; ở nghĩa đen, điều này khá dễ hiểu.

Thực sự có nghĩa là

Dần lớn tới mức vừa với một thứ gì đó, hoặc dần trở nên làm tốt một vai trò hay công việc vốn lúc đầu rất khó.

Mẹo sử dụng

Có cả nghĩa đen (trẻ lớn lên để mặc vừa quần áo) và nghĩa bóng quan trọng (một người phát triển để đảm nhận một vai trò). Nghĩa bóng rất phổ biến trong ngữ cảnh phát triển nghề nghiệp và phát triển cá nhân.

Cách chia động từ "grow into"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
grow into
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
grows into
he/she/it
Quá khứ đơn
grew into
yesterday
Quá khứ phân từ
grown into
have + pp
Dạng -ing
growing into
tiếp diễn

Nghe "grow into" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "grow into" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.