Bịt hoặc chặn một lỗ, ống hoặc cống để không gì đi qua được.
bung up
Làm tắc hoặc chặn thứ gì đó, nhất là lỗ, ống hay lối đi; cũng dùng cho mũi bị nghẹt vì dịch nhầy.
Bịt kín một lỗ hoặc làm cho một lối đi không dùng được.
"bung up" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Về mũi) bị nghẹt do dịch nhầy vì cảm lạnh hoặc dị ứng.
Đóng hoặc bịt một chỗ hở bằng bất cứ vật liệu phù hợp nào.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Ấn một nút bịt lên để chặn một chỗ hở.
Bịt kín một lỗ hoặc làm cho một lối đi không dùng được.
Khá phổ biến trong tiếng Anh Anh và Úc thân mật. Rất tự nhiên khi tả mũi bị nghẹt lúc cảm lạnh ('My nose is all bunged up'). Cũng có thể chỉ việc bịt lỗ hoặc cống thoát nước.
Cách chia động từ "bung up"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "bung up" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "bung up" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.