Trang chủ

Crime & Law

250 cụm động từ trong chủ đề này

abide by
B2

Chấp nhận và hành động theo một quy tắc, quyết định hoặc thỏa thuận.

account to
C1

Phải chịu trách nhiệm hoặc giải trình với một người hoặc cơ quan về hành động của mình.

act against
B2

Thực hiện hành động phản đối, mâu thuẫn hoặc đi ngược lại điều gì đó.

adopt out
C1

Đặt một đứa trẻ (hoặc đôi khi một con vật) vào gia đình nhận nuôi; sắp xếp để ai đó được nhận nuôi bởi gia đình khác.

aim at
B1

Hướng vũ khí, máy ảnh hoặc nỗ lực về phía một mục tiêu, hoặc thiết kế điều gì đó cho một nhóm cụ thể.

ammo up
C1

Tích trữ đạn dược, hoặc theo nghĩa bóng là thu thập lập luận, sự kiện hoặc nguồn lực để chuẩn bị cho một cuộc đối đầu.

answer for
B2

Chịu trách nhiệm về điều gì đó và chấp nhận hậu quả, hoặc nói thay mặt cho người khác.

apply for
A2

Chính thức yêu cầu điều gì đó như công việc, khóa học, học bổng hoặc giấy phép bằng cách hoàn thành một quy trình hoặc mẫu đơn.

arm out
C1

Cung cấp hoặc phân phối vũ khí hoặc thiết bị ra bên ngoài cho người khác, đặc biệt là cho các nhóm hay đồng minh bên ngoài.

arm up
B2

Trang bị vũ khí cho bản thân hoặc người khác, hoặc xây dựng năng lực quân sự hay phòng thủ.

bail up
C1

Dừng và giam giữ ai đó bằng vũ lực hay đe dọa, hoặc dồn ai đó vào góc để nói chuyện.

bang away
B2

Tiếp tục làm điều gì đó một cách kiên trì, ồn ào hoặc đầy năng lượng, đặc biệt là bắn súng, gõ phím hoặc làm việc.

bang off
B2

Làm hoặc hoàn thành điều gì đó rất nhanh, thường không cẩn thận; hoặc để thứ gì đó phát nổ hay bắn với tiếng nổ.

bang up
B1

Làm hỏng thứ gì đó hoặc ai đó qua va chạm; trong tiếng lóng Anh, giam tù; dùng như tính từ có nghĩa là xuất sắc.

beat up
A2

Tấn công và gây thương tích cho ai đó bằng cách đánh họ nhiều lần.

bind over
C1

Pháp lý: tòa án ra lệnh cho ai đó giữ trật tự hoặc xuất hiện tại tòa vào ngày sau.

blast away
B2

Bắn vũ khí liên tục; tấn công hay phá hủy thứ gì đó bằng sức mạnh lớn; hoặc làm việc với năng lượng.

blaze away
B2

Bắn vũ khí nhanh và liên tục; hoặc cháy mạnh với ngọn lửa sáng.

blood in
C1

Kết nạp ai đó vào băng đảng hay nhóm tội phạm qua hành vi bạo lực.

blood out
C1

Rời khỏi băng đảng hay nhóm tội phạm, thường qua hành vi bạo lực hay với nguy hiểm lớn.

bloody up
C1

Làm cho thứ gì đó hay ai đó bị phủ đầy máu, thường qua chấn thương.

bomb out
B2

Phá hủy một tòa nhà hoặc buộc người ta rời nhà bằng việc ném bom; hoặc thất bại hoàn toàn hay bị loại khỏi cuộc thi.

bow down
B1

Cúi người về phía trước như dấu hiệu của sự kính trọng hoặc thờ phụng, hoặc khuất phục trước quyền lực của ai đó.

bow to
B2

Thể hiện sự kính trọng với ai đó bằng cách cúi chào, hoặc nhượng bộ trước quyền lực, mong muốn hay áp lực của họ.

break in
B1

Xông vào bằng vũ lực, cắt lời, làm quen với đồ mới, hoặc làm giày mới đi cho êm chân.

break into
B1

Xông vào bằng vũ lực, bất ngờ bắt đầu, hoặc xoay xở để bước vào một lĩnh vực hay hoạt động mới.

break out
B1

Thoát ra, bùng phát đột ngột, hoặc nổi lên trên da.

brief against
C1

chỉ định luật sư hoặc người bào chữa tranh luận chống lại ai đó hay điều gì đó

bring under
B2

đặt ai đó hoặc thứ gì dưới sự kiểm soát, quyền lực hoặc ảnh hưởng của một thứ khác

bump off
B2

Giết ai đó, nhất là theo cách có chủ ý và lên kế hoạch trước (thân mật, thường mang sắc thái hài hước hoặc nói giảm).

bust into
B2

Xông vào một nơi thật nhanh và bằng vũ lực bằng cách phá thứ gì đó; cũng có thể là giành quyền tiếp cận một thứ được bảo vệ.

bust out
B2

Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ; đột ngột lấy ra hoặc bắt đầu thứ gì đó; (Mỹ, thân mật) dùng hoặc trưng ra thứ gì đó một cách ấn tượng.

buy off
B2

Hối lộ hoặc bịt miệng ai đó bằng tiền hay thứ có giá trị.

call up
B1

Gọi điện cho ai đó, gọi ai đó nhập ngũ, hoặc gọi dữ liệu hay ký ức đã lưu ra.

carry off
B2

Làm thành công một việc khó; mang thứ gì đó đi bằng vũ lực; hoặc (cách dùng cũ) khiến ai đó chết.

cart off
B2

Đưa hoặc mang ai đó hay thứ gì đó tới nơi khác, nhất là bằng xe, thường hàm ý bị ép đi hoặc bị đối xử khá lạnh lùng.

case out
C1

Bí mật quan sát hoặc điều tra một nơi trước khi làm gì ở đó, thường với ý định phạm pháp.

cast out
B2

Đuổi hoặc trục xuất ai đó ra khỏi một nhóm hoặc nơi chốn, thường kèm cảm giác lên án về đạo đức hoặc tinh thần.

catch out
B2

Phát hiện ai đó đã làm điều sai, mắc lỗi hoặc đang nói dối.

cell up
C1

(tiếng lóng nhà tù) Bị xếp ở cùng buồng giam với một tù nhân khác; ở chung buồng giam.

chain up
B2

Trói hoặc cố định người, con vật hay đồ vật bằng cách buộc nó bằng xích.

chapter out
C1

Cho ai đó xuất ngũ theo một điều khoản cụ thể trong quy định quân đội.

choke out
B2

Nói điều gì đó rất khó khăn vì cảm xúc quá mạnh hoặc vì đau đớn, nghẹt thở, hoặc làm ai đó bất tỉnh bằng cách siết đường thở.

clamp down on
B2

Thực hiện hành động mạnh để kiểm soát, hạn chế hoặc trấn áp một việc trước đó còn được cho qua.

clap up
C1

Tống giam hoặc nhốt ai đó đột ngột; một cách nói cổ.

come before
B2

Xảy ra sớm hơn một việc khác, hoặc được một cơ quan có thẩm quyền xem xét hay phán quyết.

come down on
B2

Chỉ trích hoặc trừng phạt ai đó rất nặng.

come down upon
C1

Chỉ trích, tấn công, hoặc trừng phạt ai đó rất nặng.

condemn to
B2

chính thức tuyên ai đó phải chịu một hình phạt, hoặc khiến ai đó phải sống trong một số phận khắc nghiệt hay khó chịu

conflict out
C1

trong ngữ cảnh pháp lý, làm cho một luật sư hoặc hãng luật không đủ tư cách tham gia một vụ án vì xung đột lợi ích

contract out of
C1

Chinh thuc va hop phap chon rut minh ra khoi mot nghia vu, chuong trinh hoac thoa thuan cu the.

cordon off
B2

Chan hoac bao quanh mot khu vuc bang rao chan, bang canh bao hoac hang nguoi de ngan tiep can, thuong do canh sat hoac luc luong khan cap th

cover up
B1

Che giấu điều gì đó, nhất là hành vi sai trái hoặc sai lầm, hoặc đặt vật gì đó lên trên một đồ vật để che nó đi.

crack down
B1

Có hành động cứng rắn để ngăn chặn hoặc trừng phạt hoạt động phạm pháp hay không mong muốn.

deliver over into
C1

Chính thức giao hoặc đưa ai đó hoặc thứ gì đó vào quyền lực hoặc sự giám hộ của người khác.

deliver over to
C1

Chính thức giao ai đó hoặc thứ gì đó cho người khác hoặc cơ quan có thẩm quyền.

deliver up
C1

Giao ai đó hoặc thứ gì đó cho cơ quan có thẩm quyền, đặc biệt theo cách trang trọng hoặc dưới áp lực.

deliver up to
C1

Chính thức giao hoặc trình bày ai đó hoặc thứ gì đó cho người hoặc cơ quan có thẩm quyền cụ thể.

dime out
C1

Tố cáo hoặc phản bội ai đó với cơ quan chức năng (tiếng lóng Mỹ).

dispose of
B1

Loại bỏ thứ gì đó bằng cách vứt bỏ, bán hoặc xử lý theo cách thích hợp.

do away with
B1

Bãi bỏ, loại bỏ hoặc thoát khỏi thứ gì đó vĩnh viễn; theo nghĩa thân mật, giết ai đó.

do in
B1

Làm ai đó kiệt sức hoàn toàn; làm bị thương hoặc gây hại cho thứ gì đó; hoặc giết ai đó. (Thân mật)

dob in
B1

Tố cáo ai đó với cơ quan có thẩm quyền vì làm thứ gì đó sai; mách người khác. (Tiếng Anh Úc/NZ)

dob on
B1

Báo cáo ai đó với người có thẩm quyền vì hành vi sai trái; mách người khác. (Tiếng Anh Úc/NZ)

dope up
B2

Cho hoặc uống một lượng lớn thuốc, dù là thuốc y tế hay bất hợp pháp.

drive out
B1

Buộc một người, nhóm hay sự vật rời khỏi một nơi hoàn toàn.

drum out
C1

Chính thức và công khai trục xuất ai đó khỏi một tổ chức, đặc biệt theo cách nhục nhã hay có nghi lễ.

dub up
C1

Trong tiếng lóng nhà tù Anh, là khóa cửa buồng giam; cũng dùng trong bối cảnh âm thanh để có nghĩa là trộn hay lồng tiếng bản ghi âm.

duff up
C1

(Tiếng Anh Anh thông thường) Tấn công và đánh ai đó.

fake up
C1

Làm giả, ngụy tạo hoặc ghép ra một thứ không thật để lừa người khác.

feel up
B2

Sờ chạm cơ thể ai đó theo cách tình dục mà không có sự đồng ý của họ. (Thô tục; chỉ hành vi quấy rối hoặc tấn công tình dục.)

file with
B2

Chính thức nộp hoặc đăng ký một tài liệu chính thức với cơ quan, tòa án, hoặc tổ chức.

fink out
C1

Không giữ lời hứa hoặc cam kết, nhất là rút lui vào phút chót; hoặc mách ai đó với người có thẩm quyền.

fit up
B2

Trang bị hoặc sắp xếp nội thất cho một nơi; hoặc, trong tiếng lóng Anh, vu oan cho ai đó.

flout at
C1

Công khai chế giễu hoặc tỏ thái độ coi thường một quy tắc, nhà chức trách hay tập quán.

flush out
B1

Làm sạch thứ gì đó bằng cách cho nước chảy mạnh qua; hoặc ép người, động vật hay thông tin phải lộ ra khỏi chỗ ẩn.

frame up
B2

Vu oan cho người vô tội bằng cách tạo chứng cứ giả; hoặc dựng khung kết cấu vật lý.

geeze up
C1

Tiếng lóng tội phạm Anh, nghĩa là tiêm ma túy trái phép vào tĩnh mạch.

get away with
B1

Làm điều gì sai hoặc mạo hiểm mà không bị phát hiện hoặc trừng phạt.

get off
A2

Rời khỏi phương tiện, thoát bị phạt, ngừng chạm vào thứ gì đó, hoặc gửi một tin nhắn.

get off with
B2

Thoát khỏi hình phạt nặng, hoặc trong tiếng Anh-Anh thân mật là có một cuộc tiếp xúc tình cảm hay tình dục thoáng qua với ai đó.

give against
C1

Một cách nói pháp lý hoặc cổ, nghĩa là đưa ra phán quyết bất lợi cho một bên nào đó.

gouge out
C1

Lấy thứ gì đó ra bằng cách khoét, cắt hoặc ép nó ra, để lại một lỗ hoặc chỗ hõm; thường mang sắc thái bạo lực.

graff up
C1

Phủ graffiti lên một bề mặt; được dùng trong tiểu văn hóa graffiti và street art.

grandfather in
C1

Miễn cho ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một quy định hay yêu cầu mới vì họ đã thuộc hệ thống cũ trước khi quy định thay đổi.

grass on
C1

Mách tội ai đó với nhà chức trách, đặc biệt là cảnh sát, theo cách bị xem là không trung thành hoặc phản bội.

grass up
C1

Mách tội ai đó với cảnh sát hoặc nhà chức trách khác; là từ lóng Anh-Anh đồng nghĩa với 'grass on'.

grease up
B2

Bôi mỡ, dầu hoặc chất bôi trơn lên thứ gì đó hoặc ai đó; nghĩa bóng là hối lộ hoặc dùng tiền để làm mọi việc trôi chảy.

gun down
B1

Bắn chết hoặc làm ai đó bị thương nặng bằng súng, thường một cách bất ngờ và có chủ ý.

gun off
C1

Bắn súng hoặc nổ súng liên tiếp; ngoài ra còn được dùng thân mật với nghĩa nói ra một cách hung hăng hoặc bốc đồng.

gun up
C1

Trang bị súng cho bản thân hoặc người khác; ngoài ra còn có nghĩa tăng ga để động cơ chạy nhanh hơn.

hand down
B1

Truyền một thứ gì đó từ người lớn tuổi hơn hoặc cấp cao hơn xuống người trẻ hơn hoặc cấp thấp hơn, hoặc chính thức đưa ra phán quyết.

hand over
B1

Trao quyền kiểm soát, quyền sở hữu hoặc quyền giữ một thứ gì đó cho người khác hoặc cho cơ quan có thẩm quyền.

hand up
B1

Đưa một vật lên cho người ở phía trên, hoặc (tiếng lóng) tố giác ai đó với nhà chức trách.

hatch up
B1

Bí mật nghĩ ra hoặc bày ra một kế hoạch, âm mưu hay ý tưởng, thường với ý đồ láu cá hoặc xấu.

haul in
B1

Kéo hoặc lôi một thứ hay một người vào trong bằng nhiều sức; cũng có nghĩa là kiếm được rất nhiều tiền.

haul off
B2

Lôi ai đó hoặc thứ gì đó đi một cách mạnh bạo; hoặc bất ngờ vung tay ra sau rồi đánh mạnh.

haul up
B2

Kéo thứ gì đó lên cao bằng sức; hoặc đưa ai đó ra trước cơ quan có thẩm quyền để trả lời về hành vi sai trái.

have it away
C1

Tiếng lóng Anh có nghĩa là quan hệ tình dục với ai đó, hoặc trộm cắp thứ gì đó và bỏ trốn.

have up
C1

(Tiếng Anh Anh, thông tục) Đưa ai đó ra tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền để đối mặt với các cáo buộc.

hide out
B1

Ở lại ở nơi bí mật hoặc ẩn náu để tránh bị tìm thấy, thường bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc kẻ thù.

hold up
A2

Đỡ thứ gì đó về mặt vật lý, trì hoãn, chịu đựng, hoặc cướp ai đó bằng súng.

hole up
B2

Ẩn náu hoặc trú ẩn ở một nơi, thường để an toàn, tránh ai đó, hoặc để một mình.

hound down
B2

Truy đuổi ai đó không ngừng và kiên định cho đến khi họ bị bắt hoặc bị dồn vào góc.

hunt down
B1

Tìm kiếm và cuối cùng tìm ra ai đó hoặc điều gì đó sau một nỗ lực quyết tâm và bền bỉ, đặc biệt với ý định bắt giữ hoặc đối mặt với họ.

hush up
B2

Giữ kín một chuyện bằng cách ngăn người ta nói về nó, hoặc bảo ai đó im lặng.

inform on
B2

Bí mật cung cấp thông tin về hoạt động phạm pháp hoặc sai trái của ai đó cho người có thẩm quyền.

jig up
C1

Dùng trong cụm cố định 'the jig is up', nghĩa là trò gian, sự lừa dối, hoặc bí mật đã bị phát hiện và chấm dứt.

jim up
C1

Một biến thể hiếm của 'jimmy up'; nghĩa là cạy hoặc nạy cho mở bằng đòn bẩy hoặc dụng cụ.

jimmy up
C1

Dùng một 'jimmy' (dụng cụ giống xà beng) hoặc lực đòn bẩy tương tự để cạy cho mở hoặc đẩy một thứ vào vị trí.

kick back
B1

Thư giãn hoàn toàn và không làm gì; nhận hoặc trả một khoản tiền bất hợp pháp như hối lộ; hoặc bị giật ngược lại bởi một lực.

kick down
B1

Dùng chân để phá hoặc đá tung một thứ gì đó ra; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc mạnh tay dẹp bỏ chướng ngại.

knick off
C1

Một biến thể hiếm hoặc mang tính phương ngữ, có nghĩa là rời đi nhanh, ngừng làm gì đó, hoặc ăn cắp.

knife up
C1

Đâm hoặc tấn công ai đó bằng dao; hoặc chuẩn bị dao để dùng.

knive up
C1

Biến thể không chuẩn và hiếm của 'knife up'; nghĩa là tấn công bằng dao hoặc tự trang bị dao.

knock off
B1

Nghỉ làm trong ngày, ăn cắp, giết, làm nhanh thứ gì đó, hoặc giảm giá.

lam off
C1

Bỏ chạy hoặc trốn đi rất nhanh, nhất là để tránh nhà chức trách hoặc thoát khỏi tình huống khó khăn.

lawyer up
B2

Thuê luật sư hoặc yêu cầu được có người đại diện pháp lý, thường khi đối mặt với điều tra hình sự, thẩm vấn hoặc đe doạ pháp lý.

lay for
C1

Ẩn nấp và chờ phục kích ai đó, thường với ý định thù địch hoặc trêu chọc.

let off
B1

Miễn cho ai đó khỏi hình phạt hoặc nhiệm vụ, hoặc khai hỏa hay cho nổ thứ gì đó.

limit out
B2

Đạt đến số lượng tối đa cá hoặc thú săn mà luật cho phép một người săn hoặc câu được bắt trong một ngày.

lock away
B1

Cất giữ thứ gì đó trong nơi có khóa, hoặc bỏ tù ai đó trong thời gian dài.

lock down
B1

Áp đặt các hạn chế rất nghiêm ngặt về việc đi lại hoặc ra vào một nơi, nhất là vì lý do an ninh hoặc sức khỏe cộng đồng.

lock off
C1

Khóa kín hoặc hạn chế quyền vào một khu vực bằng rào chắn hoặc cơ chế khóa.

lock up
A2

Khóa chặt một tòa nhà bằng cách khóa tất cả cửa ra vào và cửa sổ, hoặc tống ai đó vào tù.

lolly up
C1

Tiếng lóng Anh: hối lộ ai đó bằng tiền, hoặc trả tiền để đổi lấy sự hợp tác hay im lặng của họ.

loose off
C1

Bắn vũ khí hoặc bắn ra một loạt phát; cũng dùng theo nghĩa bóng cho việc gửi một lời nhắn hay thông điệp mang tính công kích.

make away
C1

Rời đi nhanh chóng; chạy trốn hoặc thoát thân. Ngoài ra còn là một cách nói cổ chỉ việc tự sát.

make away with
B2

Ăn cắp thứ gì đó rồi bỏ trốn cùng nó; hoặc theo nghĩa trang trọng hay cổ là giết ai đó hay phá hủy thứ gì đó.

make off
B2

Rời đi nhanh chóng, đặc biệt sau khi làm điều gì sai hoặc để tránh bị bắt.

make off with
B2

Lấy trộm hoặc mang đi thứ gì đó rồi rời đi thật nhanh cùng nó.

make over
B1

Thay đổi hoàn toàn vẻ ngoài hoặc phong cách của một người hoặc một nơi; hoặc theo nghĩa trang trọng, pháp lý là chuyển quyền sở hữu tài sản.

mete out
C1

Phân phát hoặc ban ra một cách trang trọng, đặc biệt là hình phạt hoặc công lý.

mow down
B2

Giết hoặc hạ gục rất nhiều người một cách nhanh chóng và bạo lực.

muster in
C1

Chính thức tuyển hoặc tiếp nhận ai vào quân ngũ qua một nghi thức chính thức.

muster out
C1

Chính thức giải ngũ cho ai khỏi quân đội.

narrow down
B1

Thu hẹp một danh sách lựa chọn, nghi phạm hoặc khả năng xuống một nhóm nhỏ hơn, dễ xử lý hơn.

pad down
B2

Khám người bằng cách sờ, vỗ dọc cơ thể, hoặc đi ngủ hay vào chỗ ngủ.

pass oneself off as
B2

Cố ý giả làm một kiểu người khác hoặc mang một danh tính khác để lừa người khác.

pat down
B2

Sờ bên ngoài quần áo của một người bằng tay để kiểm tra xem họ có giấu vật gì không.

pay off
B1

trả hết số tiền còn nợ, mang lại kết quả thành công, hoặc hối lộ ai đó

phoney up
C1

Làm giả hoặc bịa ra một thứ gì đó; làm cho nó trông như thật dù thực ra không phải vậy.

phony up
C1

Làm giả hoặc ngụy tạo một thứ gì đó; làm cho nó trông như thật dù thực ra không phải vậy.

pick off
B2

Bắn hạ hoặc loại bỏ từng mục tiêu một cách chính xác; hoặc gỡ một thứ gì đó ra bằng tay.

piece together
B2

Tạo thành, dựng lại hoặc hiểu một điều gì đó bằng cách ghép các mảnh hay các dấu hiệu rời rạc lại với nhau.

plead down
C1

Đàm phán để giảm tội danh hình sự xuống mức tội nhẹ hơn, thường thông qua thỏa thuận nhận tội.

plead out
C1

Giải quyết vụ án hình sự bằng cách nhận tội thay vì ra tòa xét xử.

plead over
C1

Thuật ngữ pháp lý cổ chỉ việc phản hồi tội danh bằng cách đưa ra vấn đề mới hoặc phản biện thay vì trực tiếp phủ nhận sự việc.

plead up
C1

Biện hộ hoặc lập luận mạnh mẽ để có giá trị, bồi thường hoặc tội danh cao hơn; chiều ngược lại với 'plead down.'

prey on
B2

Săn và ăn động vật khác, hoặc khai thác và lợi dụng người dễ bị tổn thương.

prey upon
C1

Nhắm vào và khai thác ai đó hoặc thứ gì đó dễ bị tổn thương.

pull in
B1

Đến một nơi (của xe), thu hút hoặc kiếm thứ gì đó, hoặc đưa ai đó vào để thẩm vấn.

pull over
A2

Di chuyển xe sang bên đường và dừng lại, hoặc cảnh sát ra hiệu cho người lái làm vậy.

put before
B2

Chính thức trình một đề xuất, câu hỏi hoặc vụ việc cho một người hay một nhóm để họ xem xét hoặc phán quyết.

rake off
B2

Dùng cái cào để gạt bỏ thứ gì đó, hoặc lấy một phần tiền bất hợp pháp hay không trung thực từ một vụ làm ăn.

rat on
B1

Bí mật báo về ai đó cho người có thẩm quyền, nhất là phản bội một người bạn hoặc người cùng phe.

rat out
B1

Báo hoặc phản bội ai đó với người có thẩm quyền, thường là phá vỡ lòng trung thành.

rip off
B1

Lừa ai đó bằng cách lấy giá quá cao hoặc ăn cắp của họ; sao chép ý tưởng hay tác phẩm của người khác mà không được phép; hoặc giật một thứ r

rip up
A2

Xé một thứ thành những mảnh nhỏ, hoặc hủy bỏ hay phớt lờ hoàn toàn một thỏa thuận, quy tắc hoặc tài liệu.

rob out
C1

Một biến thể vùng miền/phương ngữ của 'rob', nghĩa là cướp hoặc trộm của ai đó, hay vét sạch một nơi.

roll back
B2

Đảo ngược hoặc giảm một thứ gì đó, nhất là giá cả, luật lệ, hoặc chính sách, về mức trước đây.

root out
B2

Tìm ra rồi loại bỏ hoặc xóa bỏ thứ gì đó có hại hoặc không mong muốn, đặc biệt là thứ đã bám rất sâu.

rough up
B1

Tấn công hoặc đối xử với ai đó một cách thô bạo, thường để đe dọa hoặc uy hiếp hơn là gây thương tích nặng.

rub one out
B2

Tiếng lóng thô tục: thủ dâm. Cũng có thể là phần mở rộng không trang trọng của rub out với nghĩa loại bỏ hoặc khử đi.

rub out
B1

Xóa một dấu hoặc chữ viết bằng cách chà bằng cục tẩy; ngoài ra còn là tiếng lóng tội phạm với nghĩa giết ai đó.

rule in
B2

xác định rằng điều gì đó có thể đúng, có liên quan, hoặc được đưa vào xem xét

rule on
B2

đưa ra quyết định chính thức về một vụ việc, vấn đề, hoặc yêu cầu

rule out
B1

xác định rằng điều gì đó là không thể, không được phép, hoặc không đáng xem xét

run away with
B2

ăn cắp rồi mang đi, hoặc để cảm xúc hay trí tưởng tượng kiểm soát mình

run in
B2

bắt ai đó và đưa tới đồn cảnh sát, hoặc vận hành nhẹ nhàng một động cơ mới lúc đầu để rà máy

run in with
B2

có xung đột, cãi vã, hoặc đối đầu với ai đó, nhất là người có quyền

run off with
B2

Bỏ đi bí mật cùng một người (thường là người yêu) hoặc lấy trộm thứ gì đó rồi mang theo khi bỏ chạy.

run through
B1

Xem lại hoặc tập một việc từ đầu đến cuối, đâm ai đó bằng vũ khí dài, hoặc để điều gì lan nhanh qua một nhóm.

scent out
B2

Tìm ra hoặc xác định vị trí thứ gì đó bằng mùi, hoặc bằng cách lần theo những dấu hiệu nhỏ.

scrump up
C1

Một cụm động từ hiếm, chủ yếu mang tính phương ngữ, có thể có nghĩa là vò hoặc làm nhàu thứ gì đó, hoặc trong một số phương ngữ Anh là liên

scythe down
C1

Quật ngã, giết hoặc quét sạch nhiều người hay vật theo cách nhanh và quét rộng

seal off
B1

Đóng kín hoàn toàn một khu vực hoặc nơi chốn, ngăn không cho vào hoặc ra

sell away
C1

Trong tài chính, chỉ việc môi giới bán các khoản đầu tư của khách mà không có sự biết trước hoặc cho phép của họ; hoặc trong ngữ cảnh lịch s

send down
B2

Kết án ai đó đi tù; đuổi một sinh viên khỏi một trường đại học Anh; hoặc bảo ai đó đi xuống tầng hay khu vực thấp hơn.

send down for
C1

Kết án ai đó đi tù vì một tội cụ thể (tiếng Anh-Anh).

serve out
B2

Hoàn thành một khoảng thời gian cố định như án tù hay nhiệm kỳ, hoặc chia thức ăn cho mọi người.

set after
C1

Sai một người hoặc thả một con vật đuổi theo ai đó đang chạy trốn.

set upon
C1

Bất ngờ tấn công ai đó một cách dữ dội, thường là theo nhóm.

settle with
B2

Đi đến giải quyết về tài chính hoặc pháp lý với ai đó, hoặc trả nợ cho một người hay tổ chức cụ thể.

shake down
B2

Tống tiền ai đó bằng đe dọa, hoặc thử kỹ thiết bị mới trước khi dùng, hoặc khám xét người/nơi chốn một cách gắt gao.

shoot back
B1

Bắn trả kẻ tấn công, hoặc đáp lại nhanh và sắc bén

shoot down
B1

Làm máy bay rơi bằng súng đạn, hoặc bác bỏ dứt khoát một ý tưởng hay đề xuất

shoot it out
B2

Giải quyết tranh chấp hoặc cuộc thi bằng đấu súng, hoặc bằng một màn đối đầu quyết định căng thẳng

shoot off
B1

Rời đi rất nhanh, hoặc bắn một vũ khí hay pháo hoa

shoot up
B1

Tăng hoặc vọt lên rất nhanh, tấn công một nơi bằng súng đạn, hoặc (tiếng lóng) chích ma túy

sight in
C1

Điều chỉnh và căn chỉnh bộ ngắm của súng để bắn chính xác ở một khoảng cách nhất định.

sign away
B2

Chính thức từ bỏ quyền, tài sản hoặc quyền lợi bằng cách ký vào một văn bản pháp lý.

sign over
B2

Chính thức chuyển quyền sở hữu hoặc quyền lợi của thứ gì đó cho người khác bằng cách ký vào văn bản pháp lý.

skim off
B2

hớt một thứ gì đó khỏi bề mặt chất lỏng, hoặc lấy bớt tiền hay nguồn lực một cách không trung thực

skin up
C1

Cuốn một điếu cần sa (joint) bằng giấy cuốn gọi là "skins".

slip through
B2

Vượt qua rào cản, hệ thống hoặc các bước kiểm soát mà không bị bắt hay chặn lại

slop out
C1

Trong bối cảnh nhà tù, mang xô chất thải của người đi đổ - một việc từng có khi buồng giam chưa có toilet

smash down
B1

Phá hủy hoặc đập bật thứ gì đó ra bằng cách đánh nó thật mạnh.

smell out
B2

Phát hiện hoặc tìm ra thứ gì đó bằng khứu giác, hoặc bằng trực giác và sự nhạy bén.

smoke out
B2

Ép người hoặc động vật ra khỏi chỗ ẩn nấp bằng cách làm nơi đó đầy khói, hoặc nghĩa bóng là lộ mặt người đang che giấu sự thật.

smuggle past
B2

Bí mật mang hoặc đưa thứ gì đó hay ai đó qua lính gác, trạm kiểm soát, hoặc rào cản mà không bị phát hiện.

sneak around
B1

Di chuyển hoặc cư xử một cách lén lút, thường để giấu điều gì đó với người khác.

sneak in
A2

Vào một nơi một cách lặng lẽ và bí mật, đặc biệt là khi không được phép.

sneak past
B1

Đi lén qua một người, người gác hoặc chướng ngại mà không bị phát hiện.

sniff up
C1

Hít thứ gì đó qua mũi, theo nghĩa đen hoặc (thân mật) để chỉ việc dùng ma túy.

snitch up
C1

Mách ai đó với người có thẩm quyền, nhất là bằng cách tiết lộ việc họ làm sai.

spirit away
C1

đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nhanh và bí mật

spirit off
C1

đưa ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một nơi thật nhanh và bí mật

spy on
B1

Bí mật theo dõi hoặc thu thập thông tin về một người hay một nhóm

spy out
B2

Bí mật dò xét hoặc trinh sát một nơi hay tình huống để thu thập thông tin hữu ích

squeeze off
C1

Bắn một phát súng bằng cách bóp cò cẩn thận

stake out
B2

Bí mật theo dõi một địa điểm trong một khoảng thời gian, hoặc xác lập và bảo vệ một lập trường hay quyền đòi hỏi

stamp out
B2

Loại bỏ hoàn toàn một thứ có hại hoặc không mong muốn bằng hành động dứt khoát

stand down
B2

Rút khỏi trạng thái sẵn sàng, xung đột, hoặc quyền lực.

stand off
B2

Giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc dẫn đến thế bế tắc giữa các bên đối đầu.

stand to
C1

Mệnh lệnh quân sự yêu cầu vào vị trí phòng thủ và ở trạng thái cảnh giác cao, thường vào lúc rạng đông hoặc chạng vạng.

stash away
B1

Cất giấu hoặc để dành thứ gì đó, nhất là tiền hoặc đồ có giá trị, một cách kín đáo hoặc để dùng sau này

steal away
B2

Rời đi một cách yên lặng và kín đáo mà không bị chú ý

steal in
C1

Đi vào một nơi một cách yên lặng và kín đáo, không bị nhìn thấy hay nghe thấy

stick up
B1

Chĩa hoặc nhô lên trên, gắn thứ gì đó lên bề mặt, hoặc cướp ai đó bằng súng.

stitch up
B2

Khâu kín vết thương bằng chỉ, hoàn tất một thỏa thuận, hoặc (tiếng lóng Anh) lừa hay gài bẫy ai đó.

stow away
B1

Cất một thứ cẩn thận vào chỗ, hoặc trốn trên phương tiện để đi mà không trả tiền.

strike down
B2

Làm ai đó ngã xuống hoặc chết bằng một cú đánh, hoặc (về bệnh tật hay luật pháp) làm tê liệt hay vô hiệu điều gì đó.

strike off
B2

Xóa tên ai đó khỏi một danh sách chính thức như một hình phạt, hoặc gạch bỏ một mục khỏi danh sách.

string up
B2

Treo một thứ bằng dây hoặc thừng, hoặc (thân mật) treo cổ một người như hình phạt.

sue out
C1

(Pháp lý, cổ/trang trọng) Nộp đơn lên tòa để xin và ban hành trát, lệnh cấm hoặc văn bản pháp lý khác.

swear by
B1

Rất tin tưởng vào một thứ và nhiệt tình giới thiệu nó dựa trên kinh nghiệm cá nhân; hoặc tuyên thệ trang trọng với một thứ làm chứng.

swear in
B2

Chính thức cho ai đó nhận chức vụ hoặc vai trò bằng cách cho họ tuyên thệ theo pháp luật.

swear out
C1

Xin lệnh bắt hoặc đơn khiếu nại chính thức bằng cách đưa ra lời khai có tuyên thệ với nhà chức trách.

swing for
B2

Cố đánh trúng ai hoặc cái gì bằng một cú vung mạnh; ngoài ra còn là một cách nói cũ trong tiếng Anh Anh chỉ việc bị treo cổ vì tội ác.

take out
A2

Lấy thứ gì đó ra khỏi một chỗ, đưa ai đó đi chơi như một buổi hẹn, làm thủ tục để có thứ gì đó, hoặc tiêu diệt mục tiêu.

tape off
B2

Dùng băng để rào hoặc đánh dấu một khu vực nhằm hạn chế người vào hoặc xác định ranh giới.

tell against
C1

Là một điểm bất lợi hoặc bằng chứng bất lợi chống lại ai hay điều gì.

thieve out
C1

Ăn cắp hoặc lấy đi thứ gì đó một cách lén lút, không trung thực; một biến thể hiếm hoặc mang tính phương ngữ của 'thieve'.

tip off
B2

Bí mật cảnh báo hoặc cho ai đó biết điều gì đó, nhất là điều sẽ giúp họ có lợi thế hoặc chuẩn bị trước.

tool up
C1

Trang bị cho nhà máy hoặc nơi làm việc máy móc và công cụ cần thiết; cũng có thể (tiếng lóng Anh) trang bị vũ khí cho bản thân hoặc người kh

torch down
C1

Cố ý chĩa lửa xuống bề mặt, hoặc đốt cháy hoàn toàn một thứ bằng đèn khò.

touch up
B1

Chỉnh sửa hoặc sửa nhỏ để cải thiện vẻ ngoài của một thứ, hoặc trong văn nói, sờ chạm ai đó một cách không phù hợp.

trace down
C1

tìm ra ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách lần theo manh mối hoặc hồ sơ

track down
B1

tìm ra ai đó hoặc thứ gì đó sau một cuộc tìm kiếm khó khăn

trick off
C1

Từ lóng dùng trong bối cảnh mại dâm, nghĩa là thực hiện hành vi tình dục để lấy tiền.

trump up
B2

Bịa ra hoặc dựng lên một lời buộc tội, cáo buộc hoặc cái cớ sai sự thật, thường để hại ai đó hoặc tạo cớ giả.

truss up
B2

Trói hoặc buộc chặt ai hoặc cái gì đó, cố định tay chân để họ không thể cử động; cũng dùng trong nấu ăn để buộc gia cầm trước khi quay.

turn in
B1

Nộp hoặc giao lại thứ gì đó; báo ai cho cảnh sát hoặc nhà chức trách; đi ngủ.

walk off with
B2

Lấy một thứ gì đó, hoặc là do thắng dễ dàng, hoặc là tiện tay lấy trộm.

warn off
B2

Bảo ai đó tránh xa hoặc ngừng làm gì đó bằng lời cảnh báo hoặc đe dọa.

wink at
B1

Nháy một mắt nhanh với ai đó như một tín hiệu hoặc cử chỉ tán tỉnh; hoặc theo nghĩa bóng, cố ý làm ngơ hay dung túng một điều không đúng.

winkle out
C1

Moi ra thứ gì hoặc ai đó một cách khó khăn, nhất là thông tin từ người không muốn nói hoặc một người ở nơi an toàn.

write in
B1

Gửi thư hoặc tin nhắn đến một tổ chức, ấn phẩm hoặc đài phát sóng; hoặc bỏ phiếu cho một ứng cử viên không có sẵn trong danh sách bằng cách

yield up
C1

Từ bỏ hoặc giao nộp một thứ gì đó, thường miễn cưỡng hoặc sau khi chống cự; hoặc làm lộ ra điều gì đó đang bị che giấu.