Gửi thư hoặc tin nhắn bằng văn bản đến đài phát thanh, báo chí hoặc tổ chức để nêu ý kiến hoặc yêu cầu.
write in
Gửi thư hoặc tin nhắn đến một tổ chức, ấn phẩm hoặc đài phát sóng; hoặc bỏ phiếu cho một ứng cử viên không có sẵn trong danh sách bằng cách tự viết tên họ.
Gửi thư hoặc lời nhắn đến chương trình TV, báo chí hoặc một tổ chức chính thức để nói điều bạn nghĩ.
"write in" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Bầu cho một ứng cử viên không có trên lá phiếu chính thức bằng cách viết tên họ vào phiếu bầu.
Thêm thông tin bằng cách viết vào chỗ trống trong tài liệu hoặc mẫu đơn.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Viết thứ gì đó vào một chỗ trống, hoặc gửi nội dung viết vào bên trong một tổ chức.
Gửi thư hoặc lời nhắn đến chương trình TV, báo chí hoặc một tổ chức chính thức để nói điều bạn nghĩ.
Nghĩa “liên hệ với đài phát sóng hoặc báo chí” phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ. Nghĩa “ứng cử viên ghi thêm” là từ vựng chính trị đặc trưng của Mỹ. Cũng dùng để chỉ việc điền thêm chữ hoặc dữ liệu vào một mẫu đơn hay tài liệu đã có sẵn.
Cách chia động từ "write in"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "write in" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "write in" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.