1
Hoàn thành một khoảng thời gian cố định, như án tù, nhiệm kỳ hoặc hợp đồng.
Hoàn thành một khoảng thời gian cố định như án tù hay nhiệm kỳ, hoặc chia thức ăn cho mọi người.
Hoàn thành một khoảng thời gian bắt buộc, hoặc chia đồ ăn ra cho mọi người.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Hoàn thành một khoảng thời gian cố định, như án tù, nhiệm kỳ hoặc hợp đồng.
Chia hoặc phân phần đồ ăn, thức uống cho một nhóm người.
Nghĩa 'hoàn thành một thời hạn' thường gặp trong báo chí và ngữ cảnh trang trọng. Nghĩa về đồ ăn thì thân mật và đời thường.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "serve out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.