Trang chủ

Cụm động từ với "back"

112 cụm động từ dùng giới từ này

answer back
B1

Trả lời một cách thô lỗ hoặc ngỗ ngược với người có thẩm quyền, đặc biệt là cha mẹ hoặc giáo viên.

ask back
B1

Mời ai đó quay lại nhà hoặc một nơi sau khi họ đã rời đi, hoặc mời ai đó đến lượt của bạn sau khi họ đã mời bạn.

beat back
B2

Buộc ai đó hay điều gì đó phải rút lui bằng cách chiến đấu hay kháng cự mạnh mẽ.

bite back
B2

Trả đũa mạnh mẽ chống lại chỉ trích hay tấn công; hoặc kìm lại điều bạn muốn nói hay diễn đạt.

bounce back
B1

Phục hồi nhanh và thành công sau một giai đoạn khó khăn hoặc một cú vấp ngã.

break back
C1

Ép lùi lại, kiềm chế hoặc làm giảm thứ gì đó, nhất là sự phát triển hay chuyển động.

bring back
A2

trở về cùng ai đó hoặc thứ gì đó, làm cho điều gì đó tồn tại trở lại, hoặc khiến ai đó nhớ lại

brush back
B2

chải hoặc vuốt tóc ra sau khỏi mặt; hoặc (bóng chày) ném một cú bóng khiến người đánh phải lùi khỏi đĩa nhà

buy back
B2

Mua lại thứ đã từng bán hoặc cho đi trước đó; đặc biệt là khi một công ty mua lại chính cổ phiếu của mình.

call back
A2

Gọi điện lại cho ai đó, nhất là để đáp lại cuộc gọi họ đã gọi cho bạn, hoặc yêu cầu ai đó quay lại một nơi.

cast back
C1

Cố ý hướng suy nghĩ của mình trở lại một thời điểm hoặc sự việc trong quá khứ.

choke back
B2

Kìm nén hoặc ép lùi một cảm xúc mạnh, đặc biệt là nước mắt, tiếng nức nở hoặc cơn giận.

circle back
B2

Quay lại một chủ đề, người, hay địa điểm đã bỏ dở trước đó để xem lại.

clap back
B2

Đáp lại lời chê bai hoặc xúc phạm bằng một câu đáp sắc bén, tự tin và thường khá dí dỏm.

claw back
B2

Giành lại thứ đã mất, đặc biệt là tiền bạc hoặc lợi thế, với rất nhiều nỗ lực.

come back
A2

Trở lại một nơi, tình huống, hoặc trạng thái trước đó.

cook back
C1

Day khong phai la mot phrasal verb chuan, pho bien; doi khi xuat hien trong ngu canh nau an chuyen biet hoac phuong ngu voi nghia ham nong h

cut back
B1

Giảm lượng, kích thước hoặc mức độ của thứ gì đó, đặc biệt là chi tiêu hoặc hoạt động; cũng để tỉa cây.

date back
A2

Đã tồn tại kể từ một thời điểm cụ thể trong quá khứ; có nguồn gốc từ một giai đoạn lịch sử cụ thể.

dial back
B2

Giảm cường độ, mức độ hoặc quy mô của thứ gì đó; kiềm chế.

die back
B2

Cây: có thân cây và lá chết đi trong khi rễ vẫn còn sống, thường vào mùa đông.

double back
B1

Quay đầu và quay lại theo cùng con đường bạn vừa đi.

draw back
B1

Lùi lại, đặc biệt là lùi đột ngột vì ngạc nhiên hoặc sợ hãi; hoặc kéo thứ gì đó sang một bên.

drive back
A2

Trở về đâu đó bằng xe; hoặc buộc một người hay nhóm phải rút lui.

drop back
B1

Di chuyển ra phía sau so với người khác trong một nhóm, cuộc đua hay bảng xếp hạng, dù cố tình hay do tiến độ chậm hơn.

fall back
B1

Lùi lại hoặc rút lui, đặc biệt khi bị áp lực.

fall back into
B2

Quay lại một thói quen, kiểu hành vi hoặc trạng thái cũ, thường là điều không mong muốn.

fall back on
B2

Dùng một nguồn lực, kỹ năng hoặc lựa chọn dự phòng khi các lựa chọn khác không còn.

fall back upon
B2

Biến thể trang trọng của 'fall back on'; dùng một nguồn lực dự phòng khi các lựa chọn khác đã hết.

feed back
B1

Gửi lại thông tin, kết quả hoặc phản ứng về nguồn ban đầu, hoặc làm cho tín hiệu quay ngược lại vào một hệ thống.

fight back
B1

Tự vệ bằng cách tấn công hoặc chống lại người đã tấn công mình, hoặc cố kìm nén một cảm xúc.

flash back
B2

Dùng cho tâm trí hoặc mạch kể chuyện đột nhiên quay trở lại một thời điểm hay ký ức trước đó.

get back
A2

Quay trở lại một nơi, hoặc lấy lại thứ gì đó đã bị lấy mất hay đã mất.

get back at
B1

Trả thù ai đó đã làm hại hoặc đối xử tệ với mình.

get back to
B1

Liên lạc lại với ai đó sau, hoặc quay lại một chủ đề đã bị gián đoạn hay hoãn lại.

give back
A2

Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó, hoặc đóng góp cho cộng đồng như một cách bày tỏ lòng biết ơn.

go back
A2

Quay trở lại một nơi, một người hoặc một trạng thái; hoặc có từ một thời điểm trong quá khứ.

go back on
B2

Không giữ lời với một lời hứa, thỏa thuận hoặc quyết định đã được đưa ra trước đó.

go back to
A2

Trở lại một nơi, một người, một hoạt động hoặc một chủ đề.

hand back
A2

Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó hoặc cho người đã đưa nó cho mình.

hang back
B1

Do dự hoặc ngại tiến lên hay tham gia, thường vì ngại ngùng hoặc không chắc chắn.

hark back
B2

Nhắc lại điều gì đó từ quá khứ, hoặc gợi nhớ và mang dáng dấp của một thời hay phong cách trước đây.

harken back
B2

Biến thể của "hark back": chỉ việc nhắc tới hoặc gợi lên điều gì đó từ quá khứ.

hearken back
C1

Gợi lên, đề cập đến, hoặc gợi nhớ điều gì đó từ quá khứ.

hit back
B1

Đáp lại một cuộc tấn công hoặc chỉ trích bằng một phản công hoặc phản hồi tương tự mạnh mẽ.

hold back
B1

Kiềm chế ai đó hoặc thứ gì đó, ngăn sự tiến triển, hoặc ngăn bản thân bày tỏ cảm xúc hay thông tin.

hold back on
B2

Cố ý kiềm chế không làm, cho hoặc dùng thứ gì đó đến toàn bộ mức độ.

holla back
C1

Phản hồi lại ai đó đã liên hệ hoặc gọi to với bạn.

holler back
B2

Trả lời hoặc phản hồi lại ai đó đã kêu to với bạn hoặc liên hệ bạn.

inch back
B2

Quay lại vị trí, mức độ hoặc trạng thái trước đó một cách rất từ từ và chậm chạp.

keep back
B1

Ngăn ai hoặc vật gì tiến lên phía trước, hoặc giữ lại thông tin, tiền bạc hay cảm xúc.

kick back
B1

Thư giãn hoàn toàn và không làm gì; nhận hoặc trả một khoản tiền bất hợp pháp như hối lộ; hoặc bị giật ngược lại bởi một lực.

knock back
B1

Uống gì đó thật nhanh, từ chối hoặc làm ai đó nản lòng, hoặc tốn một khoản tiền đáng ngạc nhiên.

lash back
B2

Phản công mạnh mẽ trước lời chỉ trích, cuộc tấn công hoặc sự đối xử tiêu cực.

lay back
B1

Ngả người ra sau vào tư thế nghỉ ngơi; hoặc thư giãn và không cố gắng nhiều.

lie back
A2

Ngả người ra sau vào tư thế thư giãn, nằm ngang hoặc gần như nằm ngang.

look back
B1

Nghĩ về hoặc nhìn lại quá khứ, hoặc quay đầu nhìn ra phía sau.

move back
A2

Quay lại vị trí hoặc nơi ở cũ; dời một việc sang thời điểm muộn hơn; hoặc di chuyển lùi về phía sau.

pay back
A2

trả lại số tiền bạn nợ, hoặc làm hại ai đó để trả thù

peg back
C1

ghim hoặc kẹp một thứ ra phía sau bằng chốt hay kẹp

pin back
B2

ghim thứ gì đó ra sau để nó không che mặt hoặc không rủ xuống

play back
A2

Phát lại âm thanh hoặc video đã ghi để nghe hoặc xem lại.

plough back
B2

Tái đầu tư lợi nhuận hoặc tiền trở lại vào cùng doanh nghiệp hoặc hoạt động tạo ra chúng.

plow back
B2

Tiếng Anh Mỹ: tái đầu tư lợi nhuận hoặc thu nhập trở lại vào cùng doanh nghiệp.

pull back
B1

Di chuyển về phía sau, rút lui, hoặc giảm bớt sự tham gia.

push back
B2

Kháng cự hoặc phản đối áp lực, đề xuất hoặc chính sách; cũng di chuyển thứ gì đó về phía sau vật lý hoặc trì hoãn thứ gì đó.

put back
A2

Đặt trả một thứ gì đó về chỗ cũ, hoặc dời một việc sang thời điểm muộn hơn.

rap back
C1

Đáp lại nhanh hoặc sắc lạnh; một phrasal verb hiếm hoặc không chuẩn.

raw back
C1

Không phải là một phrasal verb chuẩn được xác lập rộng rãi; có thể là biến thể địa phương hoặc hiếm với nghĩa kéo hay cào thứ gì đó ngược lạ

rear back
B2

Lùi mạnh và đột ngột ra phía sau, thường vì ngạc nhiên, sợ hãi hoặc ghê sợ; dùng cho người, động vật và xe cộ.

report back
B2

quay lại và cung cấp thông tin về điều bạn đã tìm ra hoặc điều đã xảy ra

revert back
B2

trở lại trạng thái, thói quen hoặc hệ thống trước đó

ring back
A2

Gọi lại cho người đã gọi trước đó.

roar back
B2

Quay lại mạnh mẽ và ấn tượng sau khi bị tụt lại hoặc gặp khó khăn; đáp trả với sức mạnh lớn sau một cú vấp.

roll back
B2

Đảo ngược hoặc giảm một thứ gì đó, nhất là giá cả, luật lệ, hoặc chính sách, về mức trước đây.

row back
B2

Quay ngược hướng bằng cách chèo thuyền, hoặc theo nghĩa bóng là rút lại hay lùi khỏi quan điểm hoặc cam kết đã nêu trước đó.

run back
A2

quay lại một nơi thật nhanh

save back
B2

Để riêng hoặc giữ lại một phần của thứ gì đó để dùng sau này.

scale back
B2

Giảm quy mô, phạm vi hoặc mức độ của một việc gì đó, thường là tạm thời.

screw back
B2

Gắn lại hoặc đặt lại thứ gì đó bằng cách vặn nó trở lại vị trí cũ.

send back
A2

Gửi trả một thứ về nơi nó đến, hoặc ra lệnh cho ai đó quay về nơi họ đã ở.

set back
B1

Làm chậm tiến độ hay sự phát triển, hoặc khiến ai đó phải trả một khoản tiền nhất định.

shoot back
B1

Bắn trả kẻ tấn công, hoặc đáp lại nhanh và sắc bén

shrink back
B2

Lùi lại một cách tự nhiên vì sợ, sốc hoặc ngần ngại; cũng có thể là chần chừ, tránh làm điều gì đó.

sit back
B1

Thư giãn, hoặc không hành động trong khi một việc gì đó đang diễn ra.

skin back
C1

kéo lớp da hoặc lớp ngoài của một vật ra sau để lộ phần bên dưới

slam back
B2

Uống nhanh một ly rượu mạnh, hoặc đẩy mạnh một vật trở lại vị trí cũ.

slick back
B1

Vuốt tóc ra sau, rời khỏi mặt, thường bằng gel, dầu, hoặc tay ướt để tạo vẻ phẳng và bóng.

slip back
B1

Lặng lẽ quay lại một nơi, trạng thái, hoặc thói quen trước đó, thường theo hướng không mong muốn.

snap back
B1

Bất ngờ và nhanh chóng trở về vị trí hoặc trạng thái trước đó; hoặc đáp lại ai đó một cách gắt gỏng.

spring back
B1

Nhanh chóng trở lại vị trí hoặc hình dạng ban đầu nhờ tính đàn hồi; hoặc hồi phục nhanh sau khó khăn

stand back
B1

Lùi ra xa khỏi thứ gì đó, hoặc tách mình ra về mặt tinh thần để nhìn mọi việc rõ hơn và toàn diện hơn.

start back
B1

Bắt đầu hành trình quay trở lại một nơi, hoặc giật lùi lại vì ngạc nhiên hay sợ hãi.

start back in
B2

Bắt đầu lại một hoạt động, công việc, hoặc thói quen sau một khoảng nghỉ hay gián đoạn.

start back on
B2

Bắt đầu làm lại một dự án, nhiệm vụ, hoặc thói quen cụ thể sau khi tạm dừng.

stay back
A2

Ở lại cách xa một thứ gì đó hoặc ai đó; không tiến lên phía trước

step back
B1

Lùi người ra phía sau, hoặc dừng lại để nhìn nhận một tình huống từ góc nhìn rộng hơn.

strike back
B1

Tấn công hoặc đáp trả mạnh mẽ sau khi bị tấn công, chỉ trích, hoặc thách thức.

swing back
B2

Di chuyển trở lại vị trí cũ theo hình vòng cung, hoặc quay về trạng thái trước đó, đặc biệt trong chính trị hoặc dư luận.

take back
A2

Trả lại một vật về chỗ cũ; rút lại lời nói; hoặc khiến ai đó nhớ về một thời trong quá khứ

talk back
B1

Trả lời lại một cách hỗn hoặc thiếu tôn trọng với người có quyền, như bố mẹ hay giáo viên.

think back
B1

Hướng suy nghĩ về một việc đã xảy ra trong quá khứ; nhớ lại hoặc hồi tưởng.

throw back
B2

Ném trả lại một thứ; khiến ai đó nhớ mạnh về quá khứ; hoặc bộc lộ một đặc điểm di truyền từ tổ tiên xa.

tie back
A2

Buộc hoặc cố định thứ gì đó (đặc biệt là tóc hoặc rèm) gọn ra khỏi phía trước bằng dây, ruy băng, hoặc vật buộc.

tip back
B2

Nghiêng người, nghiêng vật hoặc rót thứ gì đó về phía sau.

turn back
A2

Ngừng đi tiếp và quay lại theo hướng đã đi đến; hoặc ngăn ai đó tiếp tục.

walk back
B2

Rút lại, đảo ngược hoặc tránh gắn mình với một quan điểm, lời nói hoặc cam kết đã đưa ra trước đó, thường một cách dần dần hoặc khéo léo.

win back
B1

Giành lại ai đó hoặc thứ gì đó mà trước đó đã mất.

wind back
B1

Làm băng, đồng hồ hoặc cơ chế tương tự quay ngược lại; ngoài ra còn có nghĩa bóng là trở về một thời điểm hoặc trạng thái trước đó.

wolf back
C1

Ăn thứ gì đó rất nhanh và ngấu nghiến.

work back
B2

Suy luận, tính toán hoặc lập kế hoạch bằng cách bắt đầu từ điểm cuối đã biết rồi đi ngược về đầu.

worry back
C1

Kiên nhẫn và bền bỉ xoay hoặc đẩy một vật trở lại vị trí cũ; hoặc cứ để tâm trí quay lại một nỗi lo.