1
trả lại số tiền bạn đã mượn từ ai đó
trả lại số tiền bạn nợ, hoặc làm hại ai đó để trả thù
trả lại tiền đã mượn, hoặc làm điều xấu lại với ai đó
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
trả lại số tiền bạn đã mượn từ ai đó
đền đáp ai đó bằng cách làm điều tốt cho họ
làm hại hoặc trừng phạt ai đó để trả thù việc họ đã làm
trả tiền theo chiều ngược lại, tức là trả lại
trả lại tiền đã mượn, hoặc làm điều xấu lại với ai đó
Rất phổ biến trong ngữ cảnh tài chính. Nghĩa trả thù cũng phổ biến và thường đi với 'for'.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "pay back" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.