Cụm động từ bắt đầu bằng "pay"
7 cụm động từ dùng động từ này
pay back
A2
trả lại số tiền bạn nợ, hoặc làm hại ai đó để trả thù
pay down
B1
giảm số nợ bằng cách trả dần
pay for
A2
trả tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ, hoặc chịu hậu quả từ hành động của mình
pay off
B1
trả hết số tiền còn nợ, mang lại kết quả thành công, hoặc hối lộ ai đó
pay out
B2
chi tiền cho ai đó, nhất là theo cách chính thức hoặc từ quỹ, máy, hay công ty
pay towards
B1
đóng tiền như một phần chi phí của thứ gì đó
pay up
B1
trả số tiền bạn nợ, nhất là khi có người đòi