1
Phát lại bản ghi âm hoặc video để nghe hoặc xem lại.
Phát lại âm thanh hoặc video đã ghi để nghe hoặc xem lại.
Nghe lại hoặc xem lại thứ bạn đã ghi trước đó.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Phát lại bản ghi âm hoặc video để nghe hoặc xem lại.
Ôn lại hoặc hồi tưởng một sự kiện hoặc ký ức trong đầu.
Rất phổ biến trong bối cảnh hàng ngày lẫn chuyên nghiệp (âm nhạc, phim ảnh, tin nhắn thoại, video). Chữ 'back' nhấn mạnh việc quay lại thứ đã ghi. Cả 'play it back' và 'play back the recording' đều tự nhiên.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "play back" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.