Trang chủ

Cụm động từ với "ahead"

31 cụm động từ dùng giới từ này

bound ahead
B2

Nhảy vọt hoặc lao nhanh về phía trước đầy năng lượng, hoặc tiến bộ nhanh hơn những người khác.

call ahead
A2

Gọi điện cho một nơi hoặc một người trước khi bạn đến hoặc trước khi việc gì xảy ra, để báo trước hoặc sắp xếp.

draw ahead
B2

Dần dần tiến vào vị trí dẫn đầu trước đối thủ.

forge ahead
B2

Tiến lên nhanh và quyết tâm, nhất là dù có khó khăn hoặc trở ngại.

get ahead
B1

Tiến bộ hoặc đạt thành công, nhất là trong sự nghiệp hay tình huống cạnh tranh.

get ahead of
B2

Vươn lên vị trí dẫn trước so với một người hoặc một điều cụ thể.

get ahead of oneself
B2

Suy nghĩ, lên kế hoạch hoặc hành động quá sớm, vượt quá thời điểm thích hợp.

go ahead
A2

Tiếp tục làm một việc; hoặc dùng để cho ai đó phép làm gì đó.

go ahead with
B1

Tiếp tục và thực hiện một kế hoạch hoặc hành động cụ thể, thường sau khi đã cân nhắc hoặc được cho phép.

keep ahead
B2

Duy trì vị trí dẫn trước hoặc lợi thế hơn đối thủ, hoặc luôn đi trước một điều gì đó.

leap ahead
B2

Tiến lên đột ngột và đáng kể về vị trí, kiến thức hoặc mức phát triển.

lie ahead
B2

Đang chờ ở phía trước trong tương lai; sắp xảy ra hoặc sắp được gặp phải.

look ahead
B1

Nghĩ về tương lai và chuẩn bị cho nó, hoặc hướng mắt về phía trước.

look ahead to
B1

Hướng sự chú ý tới một sự kiện, giai đoạn hoặc thử thách cụ thể sắp đến trong tương lai.

loom ahead
B2

Hiện ra ở phía trước trong tương lai hoặc ở đằng xa như một điều lớn lao, đáng sợ hoặc khó tránh khỏi.

move ahead
B1

Tiến triển hoặc tiếp tục làm điều gì đó, đặc biệt là một kế hoạch hay dự án.

nudge ahead
B2

Di chuyển hoặc tiến lên nhỉnh hơn người khác một chút, thường chỉ với khoảng cách nhỏ.

phone ahead
A2

Gọi điện trước để báo trước, kiểm tra còn chỗ hay không, hoặc sắp xếp trước khi đến.

plan ahead
A2

Sắp xếp và chuẩn bị trước cho những việc sẽ xảy ra trong tương lai.

plough ahead
B2

Tiếp tục làm điều gì đó với quyết tâm bất chấp khó khăn hoặc trở ngại.

plow ahead
B2

Tiếng Anh Mỹ: tiếp tục làm điều gì đó với quyết tâm bất chấp khó khăn hoặc trở ngại.

power ahead
B2

Tiến về phía trước hoặc phát triển với tốc độ và lực mạnh; tiếp tục tiến độ nhanh chóng.

prepare ahead
B1

Chuẩn bị mọi thứ trước khi thực sự cần, trước sự kiện hoặc nhiệm vụ.

press ahead
B2

Tiếp tục với kế hoạch hoặc hành động một cách quyết tâm, bất chấp khó khăn hoặc sự phản đối.

pull ahead
B2

Tiến vào vị trí dẫn đầu hoặc đạt tiến độ nhanh hơn người khác.

put ahead
B2

Xếp hạng hoặc đặt thứ gì đó hoặc ai đó cao hơn về tầm quan trọng hoặc ưu tiên so với thứ khác.

radio ahead
C1

Gửi một thông điệp qua radio cho ai đó hoặc nơi nào đó từ trước, thường để báo trước hoặc giúp họ chuẩn bị.

roar ahead
B2

Lao về phía trước rất mạnh và rất nhanh, thường kèm tiếng gầm lớn; hoặc tiến triển nhanh và ấn tượng.

run ahead
B1

di chuyển lên phía trước người khác, hoặc tiến triển nhanh hơn dự kiến

set ahead
B1

Chỉnh đồng hồ hoặc dời lịch sang thời điểm muộn hơn.

steam ahead
B2

Tiếp tục hoặc đạt tiến triển nhanh và không thể ngăn lại với một việc gì đó, nhất là một kế hoạch hoặc dự án