Cụm động từ bắt đầu bằng "go"
52 cụm động từ dùng động từ này
Tiếp cận hoặc xử lý một việc theo một cách cụ thể; hoặc đi lại và làm các hoạt động thường ngày.
Một cách nói cổ hoặc văn chương, nghĩa là cố làm hoặc định làm điều gì đó; tương đương với 'be about to' trong tiếng Anh cũ.
Đuổi theo, theo đuổi hoặc cố đạt được ai đó hay điều gì đó.
Phản đối, trái với hoặc mâu thuẫn với ai hay điều gì.
Tiếp tục làm một việc; hoặc dùng để cho ai đó phép làm gì đó.
Tiếp tục và thực hiện một kế hoạch hoặc hành động cụ thể, thường sau khi đã cân nhắc hoặc được cho phép.
Đi hoặc di chuyển cùng ai đó; hoặc tiếp tục một quá trình từng bước.
Chấp nhận hoặc đồng ý với kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định của ai đó, đôi khi dù không hoàn toàn bị thuyết phục.
Di chuyển theo đường vòng hoặc vòng tròn; đủ cho mọi người; hoặc (về thông tin/bệnh) lan truyền.
Thường xuyên dành thời gian giao du với một người hoặc một nhóm người nhất định.
Tấn công ai đó hoặc cái gì đó, hoặc làm một việc với rất nhiều năng lượng và nhiệt tình.
Đánh nhau, cãi nhau, hoặc làm một hoạt động với nhiều năng lượng và cường độ lớn.
Rời khỏi một nơi; đi du lịch; hoặc (về một vấn đề) biến mất.
Quay trở lại một nơi, một người hoặc một trạng thái; hoặc có từ một thời điểm trong quá khứ.
Không giữ lời với một lời hứa, thỏa thuận hoặc quyết định đã được đưa ra trước đó.
Trở lại một nơi, một người, một hoạt động hoặc một chủ đề.
Đi xuống boong dưới hoặc phần bên trong của tàu; đây là một thuật ngữ hàng hải.
Làm người đưa tin hoặc trung gian giữa hai bên không liên lạc trực tiếp với nhau.
Vượt quá, hơn mức, hoặc đi xa hơn một giới hạn, kỳ vọng hoặc phạm vi.
Trôi qua, đi ngang qua, hoặc dùng một điều gì đó làm cơ sở để đánh giá hay hành động.
Đi xuống vị trí thấp hơn, giảm về mức độ hay giá trị, hoặc được đón nhận theo một cách nào đó.
Quan hệ tình dục bằng miệng với ai đó.
Mắc một căn bệnh cụ thể.
Chọn, cố gắng đạt được, tấn công, hoặc bị hấp dẫn bởi một thứ gì đó hay một người nào đó.
Một câu nói khích lệ, bảo ai đó hãy mạnh dạn thử làm điều gì đó mà không do dự.
Rời một nơi và bước ra ngoài đời, đặc biệt với cảm giác có mục đích hoặc sứ mệnh.
Đi vào một nơi hoặc một không gian.
Thích hoặc thường xuyên tham gia một hoạt động, hoặc đăng ký tham gia một cuộc thi.
Trong thể thao, ghi điểm hoặc vào đích sau khi bóng nảy hoặc chạm bật từ một vật hay bề mặt khác trước.
Cùng một hoặc nhiều người khác chia tiền cho một món đồ hoặc chi phí.
Hợp tác với người khác trong một kế hoạch, chi phí hoặc công việc kinh doanh chung.
Đi vào một nơi hoặc trạng thái, bắt đầu một nghề/lĩnh vực, hoặc giải thích hay xem xét điều gì đó một cách chi tiết.
Phát ra tiếng động lớn bất ngờ, không còn thích một thứ gì đó, nổ, hoặc khiến đồ ăn bị ôi hỏng.
Đột nhiên bắt đầu nói một cách giận dữ, quá khích hoặc rất dài dòng, thường theo kiểu làm quá hoặc có tính diễn.
Tiếp tục, xảy ra, nói thêm, hoặc giục ai đó làm gì.
Tiếp tục đi qua một vật hay một người mà không dừng lại.
Rời một nơi, tắt đi, hẹn hò với ai đó, hoặc bị loại khỏi một cuộc thi.
Xem lại, kiểm tra hoặc nhắc lại điều gì để kiểm tra hay hiểu rõ; cũng có thể là đi sang phía bên kia của một vật.
Đi vượt qua một điểm hay nơi nào đó mà không dừng lại.
Di chuyển theo vòng tròn, ghé thăm ai đó một cách thân mật, hoặc đủ cho mọi người.
Thường xuyên dành thời gian giao du với một người hoặc một nhóm người nhất định.
Trải qua điều gì khó khăn, xem xét kỹ điều gì, hoặc dùng hết một nguồn gì đó.
Làm điều đã được lên kế hoạch hoặc đã hứa, dù việc đó khó và bạn còn do dự.
Đi đến một điểm đích, tham gia một việc gì đó, hoặc dồn công sức hay nguồn lực vào một mục đích.
Hợp nhau, bổ sung cho nhau hoặc rất hợp với nhau; cũng có thể chỉ hai người đang có quan hệ tình cảm.
Dùng cho tiền, công sức hoặc nguồn lực khi chúng được dùng như một phần đóng góp cho một mục tiêu hoặc quỹ lớn hơn.
Chìm xuống dưới mặt nước; một doanh nghiệp phá sản và đóng cửa; hoặc mất ý thức khi được gây mê.
Di chuyển lên vị trí cao hơn, giá hoặc mức tăng lên, một tòa nhà được xây lên, hoặc thứ gì đó bốc cháy.
Cạnh tranh trực tiếp với hoặc đối đầu với một đối thủ, nhất là người hoặc thứ khó đánh bại.
Tham gia một cuộc thi, nộp đơn cho một vị trí, hoặc được xem xét cho một giải thưởng hay sự thăng chức.
Đi cùng ai đó, chọn một phương án cụ thể, hoặc một thứ hợp hay bổ sung cho thứ khác.
Xoay xở hoặc sống mà không có thứ gì đó, thường hàm ý sự hy sinh hoặc thiếu thốn.