Dùng cho tiền hoặc nguồn lực khi chúng được dùng như một phần để tài trợ hoặc đạt được điều gì đó.
go towards
Dùng cho tiền, công sức hoặc nguồn lực khi chúng được dùng như một phần đóng góp cho một mục tiêu hoặc quỹ lớn hơn.
Khi tiền hoặc công sức giúp chi trả cho hay góp phần tạo nên một thứ lớn hơn.
"go towards" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Dùng cho công sức, thời gian hoặc công việc khi chúng góp phần vào việc đạt được một kết quả.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Di chuyển theo hướng tới một vật hay mục tiêu.
Khi tiền hoặc công sức giúp chi trả cho hay góp phần tạo nên một thứ lớn hơn.
Rất thường dùng trong ngữ cảnh tài chính và từ thiện. Cũng được dùng rộng hơn khi công sức hoặc thời gian góp phần tạo ra kết quả. Tiếng Anh Mỹ dùng 'go toward' (không có chữ 's' ở cuối).
Cách chia động từ "go towards"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "go towards" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "go towards" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.