Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "fall"

30 cụm động từ dùng động từ này

fall about
B2

Cười quá nhiều đến mức bạn không còn kiểm soát được cơ thể.

fall apart
B1

Vỡ thành nhiều mảnh hoặc sụp đổ hoàn toàn, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.

fall around
B2

Cười đến mức mất kiểm soát khiến cơ thể lắc lư, loạng choạng quanh mình.

fall away
B2

Dần giảm đi, biến mất hoặc tách khỏi một thứ gì đó.

fall back
B1

Lùi lại hoặc rút lui, đặc biệt khi bị áp lực.

fall back into
B2

Quay lại một thói quen, kiểu hành vi hoặc trạng thái cũ, thường là điều không mong muốn.

fall back on
B2

Dùng một nguồn lực, kỹ năng hoặc lựa chọn dự phòng khi các lựa chọn khác không còn.

fall back upon
B2

Biến thể trang trọng của 'fall back on'; dùng một nguồn lực dự phòng khi các lựa chọn khác đã hết.

fall behind
B1

Không theo kịp người khác hoặc tiến độ; tiến triển chậm hơn mong đợi.

fall below
B2

Giảm xuống mức thấp hơn một tiêu chuẩn, ngưỡng hoặc kỳ vọng cụ thể.

fall by
B2

Giảm đi một lượng hoặc tỷ lệ phần trăm cụ thể.

fall down
A2

Ngã xuống đất, hoặc thất bại ở một điểm cụ thể.

fall down on
B2

Không làm tốt một việc; thực hiện kém trong một lĩnh vực trách nhiệm cụ thể.

fall for
B1

Phải lòng ai đó, hoặc bị lừa bởi một trò hay lời nói dối.

fall in
B1

Sụp vào bên trong, hoặc xếp thành hàng theo lệnh trong quân đội.

fall in with
B2

Bắt đầu qua lại với một nhóm người, hoặc đồng ý với một kế hoạch hay đề xuất.

fall into
B1

Rơi vào một không gian vật lý, hoặc tự nhiên hay vô tình đi vào một trạng thái, thói quen hoặc nhóm loại nào đó.

fall into oneself
C1

Thu mình sâu vào suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân, thường trở nên không phản ứng với thế giới bên ngoài.

fall off
A2

Rơi khỏi một bề mặt, hoặc giảm về số lượng hay chất lượng.

fall on
B2

Rơi lên một thứ gì đó, lao vào một cách háo hức, hoặc là trách nhiệm của ai đó.

fall out
B1

Rơi hoặc tuột ra khỏi một vật chứa, hoặc có mâu thuẫn làm hỏng một mối quan hệ.

fall out upon
C1

Một cách nói cổ hoặc văn chương, nghĩa là lao ra tấn công, hoặc tình cờ gặp ai đó.

fall over
A2

Mất thăng bằng và ngã sang bên, hoặc vấp rồi ngã xuống đất.

fall over oneself
B2

Cực kỳ háo hức hoặc nhiệt tình làm điều gì đó, đến mức gần như vụng về vì quá sốt sắng.

fall through
B2

Với một kế hoạch, thỏa thuận hoặc sắp xếp: không diễn ra hoặc không hoàn thành được.

fall to
C1

Bắt đầu làm gì đó một cách hăng hái, hoặc trở thành trách nhiệm hay bổn phận của ai đó.

fall together
C1

Kết lại hoặc tụ lại thành một chỉnh thể mạch lạc, thường một cách tự nhiên hoặc may mắn.

fall under
B2

Được xếp vào một loại, đề mục hoặc phạm vi quyền hạn nào đó.

fall up
C1

Vô tình di chuyển hoặc vấp theo hướng đi lên, hoặc (nghĩa bóng) tiến lên dù bề ngoài có vẻ thất bại.

fall upon
B2

Tấn công bất ngờ, tình cờ phát hiện, hoặc (với trách nhiệm) trở thành việc của ai đó.