Cụm động từ bắt đầu bằng "fall"
30 cụm động từ dùng động từ này
Cười quá nhiều đến mức bạn không còn kiểm soát được cơ thể.
Vỡ thành nhiều mảnh hoặc sụp đổ hoàn toàn, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
Cười đến mức mất kiểm soát khiến cơ thể lắc lư, loạng choạng quanh mình.
Dần giảm đi, biến mất hoặc tách khỏi một thứ gì đó.
Lùi lại hoặc rút lui, đặc biệt khi bị áp lực.
Quay lại một thói quen, kiểu hành vi hoặc trạng thái cũ, thường là điều không mong muốn.
Dùng một nguồn lực, kỹ năng hoặc lựa chọn dự phòng khi các lựa chọn khác không còn.
Biến thể trang trọng của 'fall back on'; dùng một nguồn lực dự phòng khi các lựa chọn khác đã hết.
Không theo kịp người khác hoặc tiến độ; tiến triển chậm hơn mong đợi.
Giảm xuống mức thấp hơn một tiêu chuẩn, ngưỡng hoặc kỳ vọng cụ thể.
Giảm đi một lượng hoặc tỷ lệ phần trăm cụ thể.
Ngã xuống đất, hoặc thất bại ở một điểm cụ thể.
Không làm tốt một việc; thực hiện kém trong một lĩnh vực trách nhiệm cụ thể.
Phải lòng ai đó, hoặc bị lừa bởi một trò hay lời nói dối.
Sụp vào bên trong, hoặc xếp thành hàng theo lệnh trong quân đội.
Bắt đầu qua lại với một nhóm người, hoặc đồng ý với một kế hoạch hay đề xuất.
Rơi vào một không gian vật lý, hoặc tự nhiên hay vô tình đi vào một trạng thái, thói quen hoặc nhóm loại nào đó.
Thu mình sâu vào suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân, thường trở nên không phản ứng với thế giới bên ngoài.
Rơi khỏi một bề mặt, hoặc giảm về số lượng hay chất lượng.
Rơi lên một thứ gì đó, lao vào một cách háo hức, hoặc là trách nhiệm của ai đó.
Rơi hoặc tuột ra khỏi một vật chứa, hoặc có mâu thuẫn làm hỏng một mối quan hệ.
Một cách nói cổ hoặc văn chương, nghĩa là lao ra tấn công, hoặc tình cờ gặp ai đó.
Mất thăng bằng và ngã sang bên, hoặc vấp rồi ngã xuống đất.
Cực kỳ háo hức hoặc nhiệt tình làm điều gì đó, đến mức gần như vụng về vì quá sốt sắng.
Với một kế hoạch, thỏa thuận hoặc sắp xếp: không diễn ra hoặc không hoàn thành được.
Bắt đầu làm gì đó một cách hăng hái, hoặc trở thành trách nhiệm hay bổn phận của ai đó.
Kết lại hoặc tụ lại thành một chỉnh thể mạch lạc, thường một cách tự nhiên hoặc may mắn.
Được xếp vào một loại, đề mục hoặc phạm vi quyền hạn nào đó.
Vô tình di chuyển hoặc vấp theo hướng đi lên, hoặc (nghĩa bóng) tiến lên dù bề ngoài có vẻ thất bại.
Tấn công bất ngờ, tình cờ phát hiện, hoặc (với trách nhiệm) trở thành việc của ai đó.