Trang chủ

Cụm động từ với "against"

21 cụm động từ dùng giới từ này

act against
B2

Thực hiện hành động phản đối, mâu thuẫn hoặc đi ngược lại điều gì đó.

bear against
C1

Dùng sức hay áp lực chống lại điều gì đó; hoặc giữ mối thù hay sự thù địch với ai đó.

brief against
C1

chỉ định luật sư hoặc người bào chữa tranh luận chống lại ai đó hay điều gì đó

chalk against
C1

Ghi lại hoặc quy một điều gì đó là lỗi hay điểm bất lợi chống lại ai đó.

count against
B2

Là một bất lợi cho ai đó trong tình huống họ đang bị đánh giá hoặc xem xét.

give against
C1

Một cách nói pháp lý hoặc cổ, nghĩa là đưa ra phán quyết bất lợi cho một bên nào đó.

go against
B1

Phản đối, trái với hoặc mâu thuẫn với ai hay điều gì.

guard against
B2

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn điều gì đó có hại hoặc không mong muốn xảy ra.

have against
B1

Có lý do để không thích, phản đối hoặc phản bác ai đó hoặc điều gì đó.

hold against
B2

Tiếp tục cảm thấy bất mãn hoặc đổ lỗi cho ai đó vì điều gì đó họ đã làm trong quá khứ.

kick against
B2

Chống lại, phản đối, hoặc vùng vẫy chống lại điều gì đó, đặc biệt là quy tắc, quyền lực, hoặc hoàn cảnh không thể kiểm soát.

make against
C1

Bất lợi hoặc không thuận cho ai đó hay điều gì đó; cản trở một kết quả nhất định.

pit against
B2

đặt hai người, nhóm hoặc thứ vào sự cạnh tranh hay xung đột trực tiếp với nhau

run against
B2

đâm vào thứ gì đó, hoặc vướng xung đột với một quy định, giới hạn, hay sự phản đối

set against
B2

Khiến ai đó phản đối một việc, bù trừ một khoản với khoản khác về tài chính, hoặc xem một thứ trong sự đối lập với thứ khác.

side against
B2

Đứng về phía đối lập để chống lại một người hoặc nhóm cụ thể trong một cuộc xung đột hay tranh chấp.

stumble against
B2

Mất thăng bằng rồi ngã hoặc va vào thứ gì đó.

take against
B2

Bắt đầu có cảm tình xấu hoặc ác cảm với ai đó, thường không có lý do rõ ràng

tell against
C1

Là một điểm bất lợi hoặc bằng chứng bất lợi chống lại ai hay điều gì.

turn against
B1

Trở nên thù địch hoặc không còn trung thành với người hay điều mình từng ủng hộ hoặc thích.

weigh against
B2

So sánh tầm quan trọng hoặc giá trị của một điều với điều khác khi đưa ra quyết định.