Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "stand"

26 cụm động từ dùng động từ này

stand apart
B2

Khác biệt hoặc tách biệt rõ ràng với người khác theo cách đáng chú ý.

stand around
A2

Ở lại một chỗ mà không làm gì hữu ích hay có hiệu quả.

stand aside
B1

Bước sang một bên để nhường đường, hoặc rút khỏi một vai trò hay tình huống.

stand back
B1

Lùi ra xa khỏi thứ gì đó, hoặc tách mình ra về mặt tinh thần để nhìn mọi việc rõ hơn và toàn diện hơn.

stand behind
B1

Ủng hộ hoặc tán thành một người, quyết định, hay hành động.

stand between
B2

Đứng như một rào cản hoặc chướng ngại giữa một người và điều họ muốn hoặc cần.

stand by
B1

Trung thành với ai đó, giữ lời hứa, hoặc sẵn sàng hành động khi cần.

stand down
B2

Rút khỏi trạng thái sẵn sàng, xung đột, hoặc quyền lực.

stand for
B1

Đại diện hoặc tượng trưng cho điều gì đó, chấp nhận một hành vi nào đó, hoặc ra tranh cử trong một cuộc bầu cử.

stand from under
C1

Một lời cảnh báo cổ hoặc trong hàng hải, yêu cầu tránh xa chỗ nguy hiểm, đặc biệt là nơi sắp có vật rơi xuống.

stand in
B1

Làm người thay thế cho ai đó khi họ vắng mặt.

stand in for
B1

Tạm thời thay thế một người cụ thể trong vai trò hoặc vị trí của họ.

stand off
B2

Giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc dẫn đến thế bế tắc giữa các bên đối đầu.

stand on
B2

Dựa trên một điều gì đó, hoặc khăng khăng đòi hỏi điều gì đó như một vấn đề nguyên tắc.

stand out
B1

Dễ được chú ý rõ ràng hoặc ấn tượng hơn những thứ khác.

stand over
B2

Đứng rất sát ai đó theo kiểu giám sát hoặc đe dọa, hoặc hoãn giải quyết một việc.

stand to
C1

Mệnh lệnh quân sự yêu cầu vào vị trí phòng thủ và ở trạng thái cảnh giác cao, thường vào lúc rạng đông hoặc chạng vạng.

stand together
B1

Đoàn kết về mục tiêu, quan điểm, hoặc hành động, nhất là khi gặp thử thách.

stand under
A2

Ở vị trí phía dưới một vật gì đó.

stand up
A2

Đứng dậy, chịu được sự xem xét kỹ lưỡng, hoặc không đến gặp ai như đã hẹn.

stand up against
B2

Chống lại hoặc phản đối điều gì đó có hại, bất công, hoặc sai trái.

stand up for
B1

Bảo vệ hoặc ủng hộ một người, nguyên tắc, hay niềm tin, nhất là khi họ đang bị chỉ trích hoặc tấn công.

stand up to
B2

Đối đầu với người có quyền lực hoặc vị thế cao hơn mình mà không lùi bước, hoặc vẫn không hư hại trong điều kiện khó khăn.

stand up with
C1

Làm phù rể, phù dâu, hoặc người phụ giúp trong lễ cưới cho cô dâu hay chú rể.

stand upon
C1

Biến thể trang trọng hoặc cổ của 'stand on', nghĩa là dựa trên một nguyên tắc hoặc khăng khăng đòi quyền của mình.

stand with
B2

Thể hiện sự đoàn kết hoặc ủng hộ đối với một người, một nhóm, hoặc một mục tiêu.