Cụm động từ bắt đầu bằng "stand"
26 cụm động từ dùng động từ này
Khác biệt hoặc tách biệt rõ ràng với người khác theo cách đáng chú ý.
Ở lại một chỗ mà không làm gì hữu ích hay có hiệu quả.
Bước sang một bên để nhường đường, hoặc rút khỏi một vai trò hay tình huống.
Lùi ra xa khỏi thứ gì đó, hoặc tách mình ra về mặt tinh thần để nhìn mọi việc rõ hơn và toàn diện hơn.
Ủng hộ hoặc tán thành một người, quyết định, hay hành động.
Đứng như một rào cản hoặc chướng ngại giữa một người và điều họ muốn hoặc cần.
Trung thành với ai đó, giữ lời hứa, hoặc sẵn sàng hành động khi cần.
Rút khỏi trạng thái sẵn sàng, xung đột, hoặc quyền lực.
Đại diện hoặc tượng trưng cho điều gì đó, chấp nhận một hành vi nào đó, hoặc ra tranh cử trong một cuộc bầu cử.
Một lời cảnh báo cổ hoặc trong hàng hải, yêu cầu tránh xa chỗ nguy hiểm, đặc biệt là nơi sắp có vật rơi xuống.
Làm người thay thế cho ai đó khi họ vắng mặt.
Tạm thời thay thế một người cụ thể trong vai trò hoặc vị trí của họ.
Giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc dẫn đến thế bế tắc giữa các bên đối đầu.
Dựa trên một điều gì đó, hoặc khăng khăng đòi hỏi điều gì đó như một vấn đề nguyên tắc.
Dễ được chú ý rõ ràng hoặc ấn tượng hơn những thứ khác.
Đứng rất sát ai đó theo kiểu giám sát hoặc đe dọa, hoặc hoãn giải quyết một việc.
Mệnh lệnh quân sự yêu cầu vào vị trí phòng thủ và ở trạng thái cảnh giác cao, thường vào lúc rạng đông hoặc chạng vạng.
Đoàn kết về mục tiêu, quan điểm, hoặc hành động, nhất là khi gặp thử thách.
Ở vị trí phía dưới một vật gì đó.
Đứng dậy, chịu được sự xem xét kỹ lưỡng, hoặc không đến gặp ai như đã hẹn.
Chống lại hoặc phản đối điều gì đó có hại, bất công, hoặc sai trái.
Bảo vệ hoặc ủng hộ một người, nguyên tắc, hay niềm tin, nhất là khi họ đang bị chỉ trích hoặc tấn công.
Đối đầu với người có quyền lực hoặc vị thế cao hơn mình mà không lùi bước, hoặc vẫn không hư hại trong điều kiện khó khăn.
Làm phù rể, phù dâu, hoặc người phụ giúp trong lễ cưới cho cô dâu hay chú rể.
Biến thể trang trọng hoặc cổ của 'stand on', nghĩa là dựa trên một nguyên tắc hoặc khăng khăng đòi quyền của mình.
Thể hiện sự đoàn kết hoặc ủng hộ đối với một người, một nhóm, hoặc một mục tiêu.