Đứng lên trên một bề mặt về mặt vật lý.
stand on
Dựa trên một điều gì đó, hoặc khăng khăng đòi hỏi điều gì đó như một vấn đề nguyên tắc.
Lấy một điều gì đó làm căn cứ cho việc mình làm, hoặc kiên quyết đòi hỏi điều gì đó.
"stand on" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Được xây dựng trên hoặc được biện minh bằng một lập luận, quyền, hoặc nguyên tắc cụ thể.
Khăng khăng theo các quy tắc hay phép lịch sự hình thức; dùng trong cụm cố định 'stand on ceremony'.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Đặt trọng lượng cơ thể lên trên một vật.
Lấy một điều gì đó làm căn cứ cho việc mình làm, hoặc kiên quyết đòi hỏi điều gì đó.
'Stand on ceremony' là cụm cố định nghĩa là khăng khăng theo các quy tắc hay phép lịch sự hình thức. 'Stand on one's own feet/legs' nghĩa là tự lập. Những cách dùng này mang tính thành ngữ hơn nghĩa cơ bản.
Cách chia động từ "stand on"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "stand on" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "stand on" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.