Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "make"

19 cụm động từ dùng động từ này

make after
C1

Đuổi theo hoặc truy đuổi ai đó hoặc thứ gì đó; nhanh chóng đi theo hướng của người đang rời đi hoặc bỏ chạy.

make against
C1

Bất lợi hoặc không thuận cho ai đó hay điều gì đó; cản trở một kết quả nhất định.

make away
C1

Rời đi nhanh chóng; chạy trốn hoặc thoát thân. Ngoài ra còn là một cách nói cổ chỉ việc tự sát.

make away with
B2

Ăn cắp thứ gì đó rồi bỏ trốn cùng nó; hoặc theo nghĩa trang trọng hay cổ là giết ai đó hay phá hủy thứ gì đó.

make down
C1

Chuẩn bị một chỗ ngủ tạm hoặc ứng biến, thường ở trên sàn nhà hoặc ghế sofa.

make for
B1

Di chuyển có chủ đích về phía một điểm đến; hoặc góp phần tạo ra một kết quả, tình trạng hoặc bầu không khí nhất định.

make into
B1

Biến thứ gì đó hoặc ai đó thành một vật, hình thức hoặc vai trò khác thông qua hành động có chủ đích.

make it up to
B1

Làm điều gì tốt cho ai đó để bù lại một lỗi lầm, sự thất vọng trước đó hoặc một ân huệ mình còn nợ.

make of
B1

Hình thành ý kiến, cách hiểu hoặc cách diễn giải về điều gì đó, đặc biệt là điều gây bối rối hoặc không rõ ràng.

make off
B2

Rời đi nhanh chóng, đặc biệt sau khi làm điều gì sai hoặc để tránh bị bắt.

make off with
B2

Lấy trộm hoặc mang đi thứ gì đó rồi rời đi thật nhanh cùng nó.

make out
B1

Nhìn, nghe hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn; khẳng định điều gì là đúng; hôn và vuốt ve theo kiểu tình cảm; hoặc viết séc hay điền mẫu

make out of
A2

Tạo ra hoặc dựng nên thứ gì đó bằng một chất liệu cụ thể hoặc bằng những nguồn lực sẵn có.

make out with
B1

Hôn và vuốt ve ai đó theo cách lãng mạn hoặc mang tính tình dục.

make over
B1

Thay đổi hoàn toàn vẻ ngoài hoặc phong cách của một người hoặc một nơi; hoặc theo nghĩa trang trọng, pháp lý là chuyển quyền sở hữu tài sản.

make up
A2

Bịa ra một câu chuyện hay lý do; làm lành sau khi cãi nhau; tạo thành một tổng thể; hoặc trang điểm.

make up for
B1

Bù đắp cho điều gì đã mất, bị lỡ hoặc làm sai bằng cách làm điều tích cực.

make up to
B2

Nịnh nọt hoặc cư xử theo kiểu lấy lòng ai đó, thường để được ưu ái; hoặc đạt đến một số lượng hay mức nhất định.

make with
C1

(Tiếng lóng/cũ) Đưa ra, cung cấp hoặc bắt đầu làm gì đó, thường như một lời thúc giục thiếu kiên nhẫn.