Cụm động từ bắt đầu bằng "turn"
21 cụm động từ dùng động từ này
Quay sang hướng ngược lại; đảo ngược lập trường, ý kiến hoặc cách hành động.
Trở nên thù địch hoặc không còn trung thành với người hay điều mình từng ủng hộ hoặc thích.
Quay lại để nhìn hướng ngược lại; xoay chuyển một tình hình xấu; xử lý và hoàn thành việc gì đó.
Di chuyển hoặc nhìn sang một bên; gạt hoặc bác bỏ điều gì; lệch khỏi hướng đi.
Từ chối cho ai vào hoặc giúp họ; hoặc quay đi để không nhìn vào thứ gì đó.
Ngừng đi tiếp và quay lại theo hướng đã đi đến; hoặc ngăn ai đó tiếp tục.
Giảm mức của thứ gì đó như âm lượng, nhiệt độ; hoặc từ chối một lời mời, yêu cầu hay một người.
Đưa, đuổi hoặc khiến ai hay cái gì đi ra ngoài; tạo ra hoặc phát ra.
Nộp hoặc giao lại thứ gì đó; báo ai cho cảnh sát hoặc nhà chức trách; đi ngủ.
Trở nên chỉ tập trung vào bên trong, thu mình hoặc quá chú ý đến bản thân, thường để phản ứng với khó khăn hay lo âu.
Thay đổi và trở thành một thứ khác về bản chất, hình dạng hoặc tính chất.
Tắt thiết bị hoặc nguồn cấp bằng công tắc hay van; khiến ai đó mất hứng thú hoặc hấp dẫn; rẽ khỏi một con đường.
Bật thiết bị bằng công tắc; đột ngột tấn công hoặc trở nên thù địch; khiến ai đó hứng thú hoặc bị kích thích.
Kết thúc theo một cách nào đó; đến tham dự hoặc tụ tập ở một sự kiện; sản xuất thứ gì đó; tắt đèn.
Lật một thứ sang mặt bên kia, hoặc chuyển quyền kiểm soát hay quyền sở hữu cho người khác.
Quay sang hướng ngược lại hoặc đảo ngược một tình hình.
Tìm đến ai đó để nhờ giúp đỡ hoặc tìm sự an ủi, hoặc bắt đầu làm một việc khác.
Cùng xoay hoặc chuyển động đồng thời theo cùng một hướng hoặc cùng một lúc.
Gập hoặc cày một thứ gì đó xuống dưới bề mặt.
Đến nơi, nhất là một cách bất ngờ; hoặc tăng mức của thứ gì đó như âm lượng hay nhiệt độ.
Một biến thể trang trọng hoặc văn chương của 'turn on': bất ngờ tấn công hoặc chỉ trích ai đó, hoặc hoàn toàn phụ thuộc vào một điều gì đó.