Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "look"

30 cụm động từ dùng động từ này

look after
A2

Chăm sóc ai đó hoặc thứ gì đó, bảo đảm họ hoặc nó an toàn và có mọi thứ cần thiết.

look ahead
B1

Nghĩ về tương lai và chuẩn bị cho nó, hoặc hướng mắt về phía trước.

look ahead to
B1

Hướng sự chú ý tới một sự kiện, giai đoạn hoặc thử thách cụ thể sắp đến trong tương lai.

look around
A2

Quay đầu và nhìn theo nhiều hướng để quan sát xung quanh, hoặc đi thăm một nơi và xem xét nó.

look at
A2

Hướng mắt về một thứ gì đó, hoặc cân nhắc hay xem xét một điều gì đó.

look away
A2

Quay mắt sang hướng khác, rời khỏi thứ bạn đang nhìn hoặc không muốn nhìn.

look back
B1

Nghĩ về hoặc nhìn lại quá khứ, hoặc quay đầu nhìn ra phía sau.

look beyond
B2

Xem xét những điều ở xa hơn hoặc ngoài tình huống trước mắt, hoặc nhìn qua vẻ bề ngoài để thấy điều sâu hơn.

look down
A2

Hướng mắt xuống dưới, hoặc hạ ánh nhìn xuống.

look down on
B1

Coi ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém, không quan trọng hoặc kém hơn mình về địa vị xã hội, đạo đức hoặc trí tuệ.

look down upon
B1

Coi ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém hoặc dưới tiêu chuẩn của mình, dạng trang trọng hoặc văn chương hơn của 'look down on'.

look for
A2

Cố gắng tìm ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách đi tìm.

look forward to
A2

Cảm thấy vui và háo hức về điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.

look in
B2

Ghé thăm ngắn và không trang trọng một nơi hoặc một người, thường để xem họ thế nào.

look in on
B1

Ghé thăm ngắn một người để xem sức khỏe hoặc tình hình của họ.

look into
B1

Điều tra hoặc xem xét kỹ một điều gì đó để tìm hiểu thêm về nó.

look like
A2

Có vẻ ngoài giống một thứ hay một người nào đó, hoặc có vẻ như điều gì đó sắp xảy ra.

look off
C1

Nhìn đi chỗ khác, hoặc nhìn ra xa, chủ yếu là cách nói vùng miền trong tiếng Anh Mỹ.

look on
B1

Đứng nhìn một việc xảy ra mà không tham gia vào.

look on as
B2

Coi hoặc xem ai đó hay điều gì đó theo một cách hay vai trò cụ thể.

look out
A2

Một lời cảnh báo yêu cầu phải chú ý đến nguy hiểm ngay lập tức, hoặc phải quan sát cẩn thận điều gì đó.

look out for someone
B1

Trông chừng và bảo vệ ai đó, hoặc luôn để ý để có thể giúp họ.

look over
B1

Xem hoặc kiểm tra nhanh một thứ gì đó, thường để xem có vấn đề gì không.

look past
B2

Cố ý bỏ qua hoặc vượt lên trên một điều gì đó, nhất là một khuyết điểm hay trở ngại.

look round
A2

Quay đầu và nhìn theo các hướng khác nhau, hoặc đi xem quanh một nơi một cách thoải mái.

look through
B1

Đọc hoặc xem kỹ một thứ từ đầu đến cuối, hoặc cố tình làm ngơ ai đó.

look to
B2

Tìm đến ai đó hoặc điều gì đó để xin giúp đỡ, hướng dẫn hoặc làm nguồn dựa vào; hoặc hướng sự chú ý tới kế hoạch tương lai.

look up
A2

Tra cứu thông tin trong tài liệu tham khảo; ngẩng mắt lên; hoặc nói về tình hình thì trở nên tốt hơn.

look up to
B1

Ngưỡng mộ và kính trọng ai đó, thường muốn giống như họ.

look upon
B2

Một cách nói trang trọng hoặc thiên về văn viết của "regard" hay "consider" - nghĩ về ai đó hoặc điều gì đó theo một cách nhất định.