Trang chủ

Cụm động từ với "oneself"

23 cụm động từ dùng giới từ này

absorb oneself in
B2

Dành toàn bộ sự chú ý và năng lượng vào một hoạt động đến mức quên đi mọi thứ xung quanh.

bring oneself away
C1

ép mình rời khỏi ai đó, nơi nào đó, hoặc điều gì đó một cách khó khăn

bring oneself to
B2

khiến bản thân làm điều gì khó hoặc khó chịu

cop oneself on
C1

Tieng Anh Ireland than mat: dang phan than cua 'cop on', nghia la tu lam cho minh tro nen biet dieu hoac co trach nhiem hon.

front oneself off
C1

Thể hiện bản thân theo cách táo bạo, tự tin hoặc sẵn sàng đối đầu, thường tạo ra hình ảnh cứng rắn hơn thực tế.

gather oneself together
B2

Lấy lại sự kiểm soát cảm xúc, suy nghĩ và bình tĩnh của bản thân sau một khoảnh khắc khó khăn hoặc gây sốc.

get oneself together
B1

Lấy lại bình tĩnh hoặc sắp xếp suy nghĩ, vẻ ngoài và cuộc sống một cách ổn thỏa.

hold oneself together
B2

Duy trì bình tĩnh cảm xúc và hoạt động bình thường dù đang chịu đựng nỗi khổ cảm xúc hoặc khó khăn cực độ.

keep oneself to oneself
B2

Tránh giao du với người khác và không chia sẻ thông tin cá nhân; sống hoặc cư xử kín đáo và khép kín.

knock oneself out
B2

Cố gắng hết sức, hoặc theo kiểu mỉa mai là miễn cưỡng cho ai đó làm điều họ muốn.

pass oneself off as
B2

Cố ý giả làm một kiểu người khác hoặc mang một danh tính khác để lừa người khác.

pull oneself together
B1

Lấy lại kiểm soát cảm xúc và hành vi sau khi bị bất ổn, đau khổ hoặc phân tán.

put oneself about
C1

Tích cực xuất hiện trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc để nhiều người biết đến; hoặc có quan hệ tình dục với nhiều người.

put oneself across
B2

Thể hiện hoặc diễn đạt bản thân một cách hiệu quả để người khác hiểu khả năng, tính cách, hoặc ý tưởng của bạn.

put oneself out
B2

Cố gắng đặc biệt hoặc chấp nhận bất tiện cho bản thân để giúp ai đó.

read oneself in
C1

Chính thức nhận một chức vụ mới trong nhà thờ hoặc chức vụ chính thức bằng cách công khai đọc một văn bản hay lời tuyên bố được quy định.

rub oneself off
C1

Tiếng lóng thô tục: dạng phản thân của rub one off, nghĩa là tự thủ dâm.

see oneself out
B1

Tự rời khỏi một tòa nhà hoặc căn phòng mà không cần ai đưa ra cửa

sort oneself out
B1

Sắp xếp lại chuyện cá nhân, giải quyết vấn đề của bản thân hoặc cải thiện tình hình cuộc sống.

throw oneself at
B2

Cố gắng một cách lộ liễu, đôi khi trơ trẽn, để thu hút sự chú ý tình cảm hoặc tình dục của ai đó; hoặc lao người về phía ai đó hay thứ gì đó

throw oneself behind
C1

Dồn toàn bộ sự ủng hộ cá nhân và nhiệt tình của mình vào một mục tiêu, chiến dịch, con người, hoặc nỗ lực.

throw oneself into
B2

Dấn thân vào một hoạt động hoặc công việc với rất nhiều nhiệt huyết và năng lượng, dốc hết sức của mình.

wash oneself of
C1

Tuyên bố rằng mình không có tội, không có trách nhiệm hoặc không đáng bị trách về một việc gì đó.