Bắt đầu làm một việc với rất nhiều năng lượng và sự cam kết hoàn toàn.
throw oneself into
Dấn thân vào một hoạt động hoặc công việc với rất nhiều nhiệt huyết và năng lượng, dốc hết sức của mình.
Bắt đầu làm một việc với tất cả năng lượng và nỗ lực có thể.
"throw oneself into" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Dùng một hoạt động như cách đối phó với nỗi buồn, căng thẳng, hay khó khăn cá nhân bằng cách vùi mình vào đó.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Ném cơ thể mình vào một nơi hay hoạt động, như thể chìm hẳn vào đó.
Bắt đầu làm một việc với tất cả năng lượng và nỗ lực có thể.
Luôn dùng ở dạng phản thân. Rất phổ biến trong cả văn nói và văn viết. Thường dùng khi ai đó tìm chỗ dựa trong công việc hay hoạt động sau một biến cố khó khăn ('after the divorce, she threw herself into her work'). Gợi cảm giác dấn thân hoàn toàn, đầy nhiệt huyết.
Cách chia động từ "throw oneself into"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "throw oneself into" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "throw oneself into" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.