Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "throw"

20 cụm động từ dùng động từ này

throw about
B2

Ném đồ vật một cách bất cẩn theo nhiều hướng; hoặc dùng một thứ gì đó như tiền hay lời nói một cách thoải mái và thiếu cẩn trọng.

throw aside
B2

Đẩy một thứ sang chỗ khác hoặc vứt bỏ, từ bỏ, hay gạt bỏ điều gì đó, thường khá đột ngột.

throw away
A2

Vứt bỏ một thứ; hoặc phung phí một cơ hội, lợi thế, hay nguồn lực một cách bất cẩn.

throw back
B2

Ném trả lại một thứ; khiến ai đó nhớ mạnh về quá khứ; hoặc bộc lộ một đặc điểm di truyền từ tổ tiên xa.

throw by
C1

Một cụm động từ cổ hoặc hiếm, nghĩa là để riêng một thứ sang bên, bỏ nó đi, hoặc cất nó đi.

throw down
B2

Ném hoặc thả mạnh một thứ xuống bề mặt; hoặc đưa ra lời thách đấu; hoặc trong tiếng lóng là thể hiện rất ấn tượng.

throw in
B1

Thêm một thứ vào mà không tính thêm tiền; thêm một lời nhận xét vào cuộc trò chuyện hay tình huống một cách tự nhiên; hoặc bỏ cuộc trong cụm

throw in with
C1

Quyết định tham gia hoặc đứng cùng một người hay một nhóm nào đó, nhất là trong tình huống cạnh tranh hoặc có rủi ro.

throw it back
B2

Trả lại một thứ bằng hành động hoặc lời nói một cách mạnh mẽ; hoặc trong tiếng lóng là nhảy bằng cách lắc và đẩy hông.

throw off
B2

Cởi bỏ nhanh một thứ; giải thoát bản thân khỏi điều gì đó; hoặc gây nhầm lẫn, làm gián đoạn, hay làm giảm độ chính xác.

throw off on
C1

Một cách nói địa phương, chủ yếu ở miền Nam và Trung Tây nước Mỹ, nghĩa là nói xấu ai đó hoặc xúc phạm họ một cách gián tiếp.

throw on
B1

Mặc nhanh một món đồ; cũng có nghĩa là thêm nhiên liệu vào lửa.

throw oneself at
B2

Cố gắng một cách lộ liễu, đôi khi trơ trẽn, để thu hút sự chú ý tình cảm hoặc tình dục của ai đó; hoặc lao người về phía ai đó hay thứ gì đó

throw oneself behind
C1

Dồn toàn bộ sự ủng hộ cá nhân và nhiệt tình của mình vào một mục tiêu, chiến dịch, con người, hoặc nỗ lực.

throw oneself into
B2

Dấn thân vào một hoạt động hoặc công việc với rất nhiều nhiệt huyết và năng lượng, dốc hết sức của mình.

throw out
A2

Vứt bỏ một thứ, bác bỏ một ý tưởng, hoặc đuổi một người ra ngoài.

throw over
C1

Bỏ rơi hoặc ruồng bỏ ai đó, nhất là người yêu.

throw together
B1

Làm hoặc ghép một thứ gì đó thật nhanh và không quá chăm chút, hoặc khiến mọi người tình cờ gặp nhau.

throw up
A2

Nôn ra; ngoài ra còn có nghĩa là tạo ra hoặc làm xuất hiện thứ gì đó đột ngột, hoặc từ bỏ thứ gì đó.

throw up to
B2

Trách móc ai đó bằng cách liên tục nhắc lại một lỗi lầm hay thất bại trong quá khứ của họ.