Cụm động từ bắt đầu bằng "lay"
20 cụm động từ dùng động từ này
Vung tay đánh mạnh theo mọi hướng, đánh vào người hoặc vật xung quanh.
Đặt một thứ xuống hoặc ngừng dùng nó, tạm thời hay lâu dài; để dành cho sau; hoặc cố ý ngừng nghĩ đến điều gì đó.
Cất giữ hoặc dành sẵn thứ gì đó để dùng sau; đặc biệt trong Anh-Mỹ là giữ một món hàng ở cửa hàng bằng cách đặt cọc rồi trả dần trước khi lấ
Ngả người ra sau vào tư thế nghỉ ngơi; hoặc thư giãn và không cố gắng nhiều.
Là nguyên nhân, lý do hoặc động cơ ẩn phía sau một điều gì đó. (Lưu ý: dạng chuẩn hơn là "lie behind".)
Để dành hoặc cất tiền cho tương lai; (trong bán lẻ Anh) giữ hàng ở cửa hàng trong khi trả góp; ngoài ra còn là danh từ chỉ chỗ dừng xe bên đ
Đặt một thứ nằm phẳng xuống, đặt ra các quy tắc hay nguyên tắc, hoặc trong văn nói thân mật là nằm xuống nghỉ.
Ngả người hoặc đặt cơ thể nghỉ trên một bề mặt.
Ẩn nấp và chờ phục kích ai đó, thường với ý định thù địch hoặc trêu chọc.
Mua và tích trữ sẵn một lượng thứ gì đó, nhất là thức ăn hoặc nhiên liệu.
Tấn công ai đó bằng vũ lực hoặc chỉ trích họ rất gay gắt.
Phóng đại lời khen, sự nịnh bợ hoặc cảm xúc vượt quá mức thật hoặc cần thiết.
Cho công nhân nghỉ việc vì thiếu việc làm, hoặc ngừng làm hay ngừng làm phiền điều gì đó.
Cung cấp hoặc sắp xếp thứ gì đó cho người khác, thường là đồ ăn, phương tiện đi lại hoặc giải trí.
Một cách nói khẩu ngữ có nghĩa là tạo ra hoặc thực hiện điều gì đó; thường nhất là cách nói giảm cho việc xì hơi hoặc thu một bản nhạc.
Sắp xếp hoặc trưng bày mọi thứ một cách có tổ chức, giải thích điều gì đó rõ ràng, hoặc đánh ai đó bất tỉnh.
Dừng tạm ở một nơi trong hành trình trước khi tiếp tục tới điểm đến cuối cùng.
Một thuật ngữ hàng hải có nghĩa là đưa tàu về trạng thái dừng hoặc gần như dừng; hoặc quy một việc cho một nguyên nhân cụ thể.
Phải nằm giường vì ốm hoặc chấn thương, hoặc cất một chiếc xe hay tàu thuyền khi không dùng.
Phải nằm giường hoặc nghỉ ngơi vì một bệnh hay chấn thương cụ thể.