Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "keep"

25 cụm động từ dùng động từ này

keep across
C1

Luôn nắm rõ và cập nhật về một tình huống, dự án hoặc lĩnh vực phụ trách.

keep ahead
B2

Duy trì vị trí dẫn trước hoặc lợi thế hơn đối thủ, hoặc luôn đi trước một điều gì đó.

keep around
B1

Giữ lại một thứ gì đó hoặc để ai đó ở gần, thường vì thói quen hoặc sự tiện lợi.

keep at
B1

Tiếp tục cố gắng làm một việc dù khó khăn, hoặc liên tục giục ai đó làm gì.

keep away
A2

Giữ khoảng cách với một thứ gì đó, hoặc ngăn ai hay vật gì đến gần.

keep away from
A2

Không đến gần, không giao du với, hoặc không dính líu tới ai hay điều gì đó.

keep back
B1

Ngăn ai hoặc vật gì tiến lên phía trước, hoặc giữ lại thông tin, tiền bạc hay cảm xúc.

keep down
B1

Giữ ở vị trí thấp, hạn chế số lượng hoặc chi phí, ngăn một nhóm có quyền lực, hoặc giữ thức ăn trong bụng mà không bị nôn ra.

keep from
B1

Ngăn ai đó hoặc cái gì đó làm điều gì, hoặc ngăn chính mình làm điều gì.

keep in
B1

Ngăn ai đó ra ngoài, giữ lại thứ gì đó, hoặc duy trì liên lạc với ai đó.

keep in with
B2

Giữ quan hệ tốt hoặc thân thiện với ai đó, thường để có lợi cho bản thân.

keep it together
B2

Giữ được bình tĩnh, tự chủ, hoặc giữ cho một tình huống hay một nhóm vẫn hoạt động hiệu quả dưới áp lực.

keep it up
A2

Tiếp tục làm điều gì đó ở cùng mức độ hoặc tiêu chuẩn, thường dùng để khích lệ.

keep off
A2

Không giẫm lên, chạm vào, hoặc bắt đầu một việc gì đó; hoặc ngăn mưa hay các yếu tố khác lọt vào.

keep on
A2

Tiếp tục làm điều gì đó, không dừng lại, hoặc liên tục càm ràm ai đó.

keep on about
B1

Liên tục nói về cùng một chủ đề, thường theo cách khiến người khác khó chịu.

keep oneself to oneself
B2

Tránh giao du với người khác và không chia sẻ thông tin cá nhân; sống hoặc cư xử kín đáo và khép kín.

keep out
A2

Không đi vào một nơi, hoặc ngăn ai đó hay thứ gì đó đi vào.

keep out of
B1

Tránh dính vào một tình huống, hoặc ngăn ai đó đi vào hay dính vào điều gì đó.

keep to
B1

Làm theo hoặc ở trong những giới hạn, quy tắc, kế hoạch, hoặc lối đi đã được thống nhất.

keep to oneself
B1

Không chia sẻ thông tin, ý kiến, hoặc cảm xúc với người khác; hoặc cư xử kín đáo, ít giao du.

keep together
A2

Ở cùng nhau như một nhóm mà không tách ra, hoặc giữ sự đoàn kết của một nhóm.

keep under
B2

Giữ ai đó ở dưới nước hoặc dưới tác dụng gây mê, hoặc kiểm soát và đàn áp một nhóm người hay một vấn đề.

keep up
A2

Duy trì tốc độ, tiêu chuẩn, mức độ, hoặc chất lượng; hoặc làm ai đó không ngủ được.

keep up with
A2

Theo kịp tốc độ, trình độ, hoặc mức thay đổi của ai đó hay điều gì đó; hoặc cập nhật tin tức hay diễn biến mới.