Cụm động từ với "behind"
16 cụm động từ dùng giới từ này
Không theo kịp người khác hay nhịp độ hay lịch trình cần thiết.
Không theo kịp người khác hoặc tiến độ; tiến triển chậm hơn mong đợi.
Nhiệt tình ủng hộ ai đó hay điều gì đó, hoặc bị chậm tiến độ.
Ở lại một nơi sau khi người khác đã rời đi, hoặc di chuyển chậm hơn cả nhóm.
Dùng thứ gì đó như tấm khiên hoặc lý do để tránh bộc lộ cảm xúc thật hoặc chịu trách nhiệm.
Di chuyển, tiến bộ hoặc phát triển chậm hơn người khác hoặc chậm hơn dự kiến; không theo kịp.
Là nguyên nhân, lý do hoặc động cơ ẩn phía sau một điều gì đó. (Lưu ý: dạng chuẩn hơn là "lie behind".)
Quên mang theo một thứ gì đó, tiến nhanh hơn người khác để họ bị tụt lại, hoặc vượt qua một giai đoạn trong quá khứ.
Là lý do hoặc nguyên nhân thật sự, thường ẩn phía sau, dùng để giải thích một điều gì đó.
Cố ý không để một trải nghiệm xấu trong quá khứ tiếp tục ảnh hưởng đến mình và quyết định bước tiếp.
Đoàn kết thành một nhóm để ủng hộ một lãnh đạo, mục tiêu hoặc ý tưởng.
bị muộn hoặc chậm hơn kế hoạch
Ủng hộ hoặc tán thành một người, quyết định, hay hành động.
Ở lại một nơi sau khi người khác đã rời đi; không đi cùng người khác
đi phía sau ai đó hoặc thứ gì đó ở một khoảng cách hoặc ở mức thấp hơn
Đi bộ ở vị trí phía sau một người hoặc một nhóm.