Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "work"

14 cụm động từ dùng động từ này

work around
B2

Tìm ra cách làm điều gì đó dù có trở ngại, hạn chế hoặc vấn đề.

work at
B1

Bỏ ra nỗ lực liên tục để cải thiện hoặc đạt được điều gì đó.

work away
B1

Tiếp tục làm việc đều đặn và bền bỉ, thường trong thời gian dài.

work back
B2

Suy luận, tính toán hoặc lập kế hoạch bằng cách bắt đầu từ điểm cuối đã biết rồi đi ngược về đầu.

work in
B2

Đưa hoặc thêm thứ gì đó vào một kế hoạch, lịch trình hoặc hỗn hợp có sẵn, thường cần chút cố gắng.

work off
B2

Loại bỏ thứ gì đó, như nợ nần, năng lượng dư thừa, căng thẳng hoặc calo, thông qua nỗ lực hay hoạt động.

work on
A2

Dành thời gian và công sức để cải thiện, phát triển hoặc hoàn thành một việc gì đó.

work out
A2

Tập thể dục; tính toán hoặc giải quyết điều gì đó; hoặc để một kế hoạch hay tình huống thành công hay đi đến kết quả thỏa đáng.

work over
C1

Tấn công ai đó về thể chất một cách kéo dài; hoặc xem xét, chỉnh sửa hay xử lý thứ gì đó rất kỹ lưỡng.

work round
B2

Biến thể tiếng Anh Anh của 'work around', nghĩa là tìm giải pháp để tránh hoặc vượt qua trở ngại hay hạn chế.

work through
B2

Xử lý một vấn đề, nhiệm vụ hoặc cảm xúc khó theo cách cẩn thận và có hệ thống cho đến khi nó được giải quyết hoặc hoàn thành.

work together
A2

Kết hợp nỗ lực với người khác để đạt được mục tiêu chung.

work up
B1

Phát triển, tạo ra hoặc gây ra thứ gì đó bằng nỗ lực; hoặc khiến ai đó trở nên phấn khích, buồn bực hay xúc động.

work up to
B2

Dần dần xây dựng sự can đảm, khả năng hoặc đà cần thiết để làm một việc khó.