Xem tất cả

work through

B2

Xử lý một vấn đề, nhiệm vụ hoặc cảm xúc khó theo cách cẩn thận và có hệ thống cho đến khi nó được giải quyết hoặc hoàn thành.

Giải thích đơn giản

Từ từ xử lý một việc khó, từng bước một, cho đến khi vượt qua được nó.

"work through" có nghĩa là gì?

3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Hoàn thành có hệ thống một loạt nhiệm vụ, vấn đề hoặc mục theo thứ tự từng cái một.

2

Dần dần xử lý và chấp nhận một cảm xúc, trải nghiệm hoặc vấn đề khó khăn.

3

Có tác động lan dần qua một hệ thống hoặc quá trình theo thời gian.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Làm việc xuyên qua thứ gì đó từ đầu bên này sang đầu bên kia; khá dễ hiểu.

Thực sự có nghĩa là

Từ từ xử lý một việc khó, từng bước một, cho đến khi vượt qua được nó.

Mẹo sử dụng

Được dùng rộng rãi cả trong bối cảnh thực tế lẫn cảm xúc/tâm lý. Trong trị liệu và tư vấn, 'working through' cảm xúc hoặc sang chấn là một thuật ngữ quen thuộc. Trong bối cảnh công việc, nó nghĩa là xử lý có phương pháp một danh sách việc hoặc một loạt vấn đề. Có thể đi với 'with' để chỉ người hỗ trợ ('work through something with someone').

Cách chia động từ "work through"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
work through
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
works through
he/she/it
Quá khứ đơn
worked through
yesterday
Quá khứ phân từ
worked through
have + pp
Dạng -ing
working through
tiếp diễn

Nghe "work through" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "work through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.