Hoàn thành có hệ thống một loạt nhiệm vụ, vấn đề hoặc mục theo thứ tự từng cái một.
work through
Xử lý một vấn đề, nhiệm vụ hoặc cảm xúc khó theo cách cẩn thận và có hệ thống cho đến khi nó được giải quyết hoặc hoàn thành.
Từ từ xử lý một việc khó, từng bước một, cho đến khi vượt qua được nó.
"work through" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Dần dần xử lý và chấp nhận một cảm xúc, trải nghiệm hoặc vấn đề khó khăn.
Có tác động lan dần qua một hệ thống hoặc quá trình theo thời gian.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Làm việc xuyên qua thứ gì đó từ đầu bên này sang đầu bên kia; khá dễ hiểu.
Từ từ xử lý một việc khó, từng bước một, cho đến khi vượt qua được nó.
Được dùng rộng rãi cả trong bối cảnh thực tế lẫn cảm xúc/tâm lý. Trong trị liệu và tư vấn, 'working through' cảm xúc hoặc sang chấn là một thuật ngữ quen thuộc. Trong bối cảnh công việc, nó nghĩa là xử lý có phương pháp một danh sách việc hoặc một loạt vấn đề. Có thể đi với 'with' để chỉ người hỗ trợ ('work through something with someone').
Cách chia động từ "work through"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "work through" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "work through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.