Cụm động từ bắt đầu bằng "set"
22 cụm động từ dùng động từ này
Làm ai đó ngạc nhiên hoặc bối rối; hiện nay hiếm và phần lớn đã được thay bằng 'taken aback'.
Bắt đầu làm gì đó một cách quyết tâm, hoặc tấn công ai đó bằng vũ lực.
Sai một người hoặc thả một con vật đuổi theo ai đó đang chạy trốn.
Khiến ai đó phản đối một việc, bù trừ một khoản với khoản khác về tài chính, hoặc xem một thứ trong sự đối lập với thứ khác.
Chỉnh đồng hồ hoặc dời lịch sang thời điểm muộn hơn.
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó khác biệt, nổi bật so với những cái khác.
Để dành một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể, hoặc quyết định tạm gác một điều gì đó sang một bên.
Làm chậm tiến độ hay sự phát triển, hoặc khiến ai đó phải trả một khoản tiền nhất định.
Tiết kiệm hoặc cất tiền hay hàng hóa để dùng trong tương lai.
Đặt một thứ xuống bề mặt, ghi lại điều gì đó bằng văn bản, hoặc cho hành khách xuống xe.
Bắt đầu một chuyến đi, hoặc trình bày hay giải thích điều gì đó một cách đầy đủ và trang trọng.
Dùng khi một điều khó chịu hoặc không mong muốn bắt đầu và kéo dài.
Bắt đầu một chuyến đi, làm cho thứ gì đó kích hoạt hoặc nổ, hoặc gây ra phản ứng ở người hay vật.
Bất ngờ tấn công ai đó, hoặc khiến một con vật hay người khác tấn công ai đó.
Hướng ai đó hoặc thứ gì đó về phía một mục tiêu, hoặc là biến thể của 'set on' với nghĩa tấn công.
Bắt đầu một chuyến đi hoặc việc gì đó với mục đích rõ ràng, hoặc sắp xếp và trưng bày đồ vật, hoặc giải thích điều gì đó rõ ràng.
Đặt ai đó vào vị trí có quyền lực đối với người khác.
Bắt đầu làm gì đó với năng lượng và quyết tâm, hoặc bắt đầu cãi nhau hay đánh nhau.
Chuẩn bị, sắp xếp hoặc thiết lập một thứ để nó sẵn sàng sử dụng hay hoạt động.
Một cách nói cổ hoặc địa phương, nghĩa là tự đứng ra làm ăn riêng, nhất là trong kinh doanh hay nghề nghiệp.
Bất ngờ tấn công ai đó một cách dữ dội, thường là theo nhóm.
Trang trí một vật bằng cách gắn đá quý, đá hoặc chi tiết trang trí vào bề mặt của nó.