Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "set"

22 cụm động từ dùng động từ này

set aback
C1

Làm ai đó ngạc nhiên hoặc bối rối; hiện nay hiếm và phần lớn đã được thay bằng 'taken aback'.

set about
B2

Bắt đầu làm gì đó một cách quyết tâm, hoặc tấn công ai đó bằng vũ lực.

set after
C1

Sai một người hoặc thả một con vật đuổi theo ai đó đang chạy trốn.

set against
B2

Khiến ai đó phản đối một việc, bù trừ một khoản với khoản khác về tài chính, hoặc xem một thứ trong sự đối lập với thứ khác.

set ahead
B1

Chỉnh đồng hồ hoặc dời lịch sang thời điểm muộn hơn.

set apart
B2

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó khác biệt, nổi bật so với những cái khác.

set aside
B1

Để dành một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể, hoặc quyết định tạm gác một điều gì đó sang một bên.

set back
B1

Làm chậm tiến độ hay sự phát triển, hoặc khiến ai đó phải trả một khoản tiền nhất định.

set by
B2

Tiết kiệm hoặc cất tiền hay hàng hóa để dùng trong tương lai.

set down
B2

Đặt một thứ xuống bề mặt, ghi lại điều gì đó bằng văn bản, hoặc cho hành khách xuống xe.

set forth
C1

Bắt đầu một chuyến đi, hoặc trình bày hay giải thích điều gì đó một cách đầy đủ và trang trọng.

set in
B2

Dùng khi một điều khó chịu hoặc không mong muốn bắt đầu và kéo dài.

set off
B1

Bắt đầu một chuyến đi, làm cho thứ gì đó kích hoạt hoặc nổ, hoặc gây ra phản ứng ở người hay vật.

set on
B2

Bất ngờ tấn công ai đó, hoặc khiến một con vật hay người khác tấn công ai đó.

set onto
C1

Hướng ai đó hoặc thứ gì đó về phía một mục tiêu, hoặc là biến thể của 'set on' với nghĩa tấn công.

set out
B1

Bắt đầu một chuyến đi hoặc việc gì đó với mục đích rõ ràng, hoặc sắp xếp và trưng bày đồ vật, hoặc giải thích điều gì đó rõ ràng.

set over
C1

Đặt ai đó vào vị trí có quyền lực đối với người khác.

set to
B2

Bắt đầu làm gì đó với năng lượng và quyết tâm, hoặc bắt đầu cãi nhau hay đánh nhau.

set up
A2

Chuẩn bị, sắp xếp hoặc thiết lập một thứ để nó sẵn sàng sử dụng hay hoạt động.

set up to oneself
C1

Một cách nói cổ hoặc địa phương, nghĩa là tự đứng ra làm ăn riêng, nhất là trong kinh doanh hay nghề nghiệp.

set upon
C1

Bất ngờ tấn công ai đó một cách dữ dội, thường là theo nhóm.

set with
C1

Trang trí một vật bằng cách gắn đá quý, đá hoặc chi tiết trang trí vào bề mặt của nó.