Cụm động từ bắt đầu bằng "see"
14 cụm động từ dùng động từ này
Lo liệu, sắp xếp hoặc tìm hiểu một việc cần được xử lý
Chăm sóc hoặc trông nom ai đó hay thứ gì đó, đây là biến thể phương ngữ chủ yếu ở Anh và Ireland của 'look after'
Nhìn ra hoặc hiểu được điều gì sâu hơn, xa hơn hoặc quan trọng hơn những gì thấy ngay trước mắt
Tự mình quan sát hoặc trải nghiệm trực tiếp một điều gì đó, thay vì chỉ dựa vào lời người khác
Nhận ra hoặc thấy được một phẩm chất hay giá trị nào đó ở một người hoặc vật
Nhìn vào bên trong một không gian, hoặc hiểu được suy nghĩ, cảm xúc hay động cơ ẩn của ai đó
Đi cùng ai đó đến nhà ga, sân bay hoặc điểm khởi hành khác để chào tạm biệt; cũng có nghĩa là đánh bại hoặc đẩy lùi một mối đe dọa
Tự rời khỏi một tòa nhà hoặc căn phòng mà không cần ai đưa ra cửa
Đưa ai đó ra cửa; hoặc kéo dài hay tiếp tục cho đến hết một khoảng thời gian hay sự kiện
Được dẫn đi xem quanh một tòa nhà hoặc bất động sản để kiểm tra.
Nhìn vượt qua hoặc bỏ qua một điểm xấu hay trở ngại để thấy điều quan trọng hơn.
Nhận ra ai đó hoặc điều gì đó không thật; hoặc tiếp tục một việc cho đến khi hoàn thành.
Chăm lo hoặc xử lý một nhu cầu, công việc hoặc con người.
Tự mình chịu trách nhiệm để bảo đảm một việc xảy ra hoặc được làm.