Cụm động từ với "past"
21 cụm động từ dùng giới từ này
Di chuyển qua thứ gì đó rất nhanh; hoặc vượt qua mục tiêu hay giới hạn đột ngột.
vượt qua ai đó hoặc điều gì đó rất dễ dàng, nhanh, hoặc đầy tự tin
Đi lướt qua ai đó nhanh chóng và có chạm nhẹ thoáng qua.
Đi chậm rãi ngang qua ai hay vật gì theo một hàng có trật tự.
Đi vượt qua một vật cản, vượt qua một rào cản, hoặc tiến qua một giai đoạn khó.
Vượt qua những giới hạn cá nhân, cái tôi, hoặc góc nhìn quá lấy bản thân làm trung tâm để đạt điều lớn hơn.
Đi vượt qua một điểm hay nơi nào đó mà không dừng lại.
Dịch sang một bên hoặc cho phép để ai đó hay thứ gì đó đi qua.
Cố ý bỏ qua hoặc vượt lên trên một điều gì đó, nhất là một khuyết điểm hay trở ngại.
Đi bước đều ngang qua ai đó hoặc cái gì đó theo cách trang trọng, kiểu quân đội hoặc rất kỷ luật, nhất là trong một cuộc diễu hành nghi lễ.
Di chuyển qua ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách dùng lực, thường một cách thô lỗ.
Dùng trong câu phủ định để nói rằng bạn tin ai đó có thể làm một việc bất ngờ hoặc xấu.
Vươn tay qua khỏi một người hoặc một vật để lấy thứ ở phía bên kia.
Nhanh chóng chia sẻ một ý tưởng hoặc thông tin với ai đó để lấy ý kiến hoặc sự đồng ý của họ.
Nhìn vượt qua hoặc bỏ qua một điểm xấu hay trở ngại để thấy điều quan trọng hơn.
Đi qua người hoặc vật gì đó mà không bị chú ý hay ngăn lại
Bí mật mang hoặc đưa thứ gì đó hay ai đó qua lính gác, trạm kiểm soát, hoặc rào cản mà không bị phát hiện.
Đi lén qua một người, người gác hoặc chướng ngại mà không bị phát hiện.
Không giao tiếp hiệu quả vì mỗi người đang nói tới những điểm hoặc giả định khác nhau.
Thời gian hoặc một thời điểm cụ thể trôi qua đều đặn, thường kèm ý thức rõ về điều đó.
Lướt qua rất nhanh, thường kèm theo tiếng rít hoặc tiếng huýt, hoặc suýt tránh được điều nguy hiểm.