Trang chủ

Cụm động từ với "after"

18 cụm động từ dùng giới từ này

ask after
B1

Hỏi thăm sức khỏe, tình trạng hay tin tức của ai đó, thường như một cử chỉ xã giao lịch sự.

chase after
A2

Đuổi theo ai hoặc cái gì đó thật nhanh để bắt kịp, hoặc cố gắng hết sức để có được hay đạt được điều gì đó.

come after
B1

Đến sau trong thứ tự hoặc trình tự; hoặc đuổi theo, tìm cách bắt ai đó.

dangle after
C1

Theo sau hoặc đuổi theo ai đó theo cách nịnh hót, kiên trì hoặc nuôi hy vọng lãng mạn.

enquire after
B2

Hỏi một cách lịch sự về sức khỏe, tình hình hoặc trạng thái của ai đó, thường thay mặt mình hoặc người khác.

get after
B1

Liên tục cằn nhằn hoặc mắng ai đó, hoặc bắt đầu đuổi theo người hay vật nào đó.

go after
B1

Đuổi theo, theo đuổi hoặc cố đạt được ai đó hay điều gì đó.

inquire after
B2

Hỏi thăm sức khỏe, tình hình hoặc cuộc sống hiện tại của ai đó như một phép lịch sự xã giao.

listen after
C1

Chú ý và làm theo lời khuyên, lời cảnh báo, hoặc chỉ dẫn (phương ngữ/cổ).

look after
A2

Chăm sóc ai đó hoặc thứ gì đó, bảo đảm họ hoặc nó an toàn và có mọi thứ cần thiết.

lust after
B2

Có ham muốn rất mạnh, thường mang tính thể xác hoặc đam mê, đối với ai đó hoặc điều gì đó.

make after
C1

Đuổi theo hoặc truy đuổi ai đó hoặc thứ gì đó; nhanh chóng đi theo hướng của người đang rời đi hoặc bỏ chạy.

name after
A2

Đặt cho ai hoặc cái gì cùng tên với một người hay vật khác để tôn vinh hoặc tưởng nhớ.

run after
B1

đuổi theo ai đó hoặc thứ gì đó, hoặc cố gắng rất nhiều để làm họ hài lòng hay có được họ

see after
B1

Chăm sóc hoặc trông nom ai đó hay thứ gì đó, đây là biến thể phương ngữ chủ yếu ở Anh và Ireland của 'look after'

set after
C1

Sai một người hoặc thả một con vật đuổi theo ai đó đang chạy trốn.

take after
A2

Giống bố mẹ hoặc người thân lớn tuổi hơn về ngoại hình, tính cách, hoặc cách cư xử

whore after
C1

Theo đuổi một thứ gì đó, thường là khoái lạc bị cấm, niềm tin sai lạc hoặc lợi ích vật chất, theo cách trơ trẽn và sa đọa về đạo đức.