Cụm động từ bắt đầu bằng "hand"
14 cụm động từ dùng động từ này
Phân phát hoặc đưa thứ gì đó cho từng người trong một nhóm bằng cách chuyền từ người này sang người khác.
Đưa thứ gì đó cho người khác, thường là cho luôn hoặc cho miễn phí.
Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó hoặc cho người đã đưa nó cho mình.
Truyền một thứ gì đó từ người lớn tuổi hơn hoặc cấp cao hơn xuống người trẻ hơn hoặc cấp thấp hơn, hoặc chính thức đưa ra phán quyết.
Nộp hoặc giao thứ gì đó, đặc biệt là bài làm hoặc vật chính thức, cho người có thẩm quyền.
Phân phát thứ gì đó cho nhiều người, dùng khi vật đó đã được hiểu rõ từ ngữ cảnh.
Công nhận và ghi nhận công lao của ai đó vì điều họ đã làm rất ấn tượng.
Dành cho ai đó sự công nhận mà họ xứng đáng nhận được vì đã làm điều gì đó rất tốt.
Chuyển trách nhiệm, công việc hoặc một vật trực tiếp cho người khác.
Đưa thứ gì đó cho người kế tiếp trong một chuỗi, hoặc truyền kiến thức, truyền thống hay đồ vật cho người khác.
Phân phát thứ gì đó cho nhiều người, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
Trao quyền kiểm soát, quyền sở hữu hoặc quyền giữ một thứ gì đó cho người khác hoặc cho cơ quan có thẩm quyền.
Đưa hoặc chuyền thứ gì đó cho từng người trong một nhóm lần lượt.
Đưa một vật lên cho người ở phía trên, hoặc (tiếng lóng) tố giác ai đó với nhà chức trách.