Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "give"

15 cụm động từ dùng động từ này

give about
C1

Một cách nói cổ hoặc theo phương ngữ, nghĩa là phân phát hoặc chuyền một thứ gì đó xung quanh.

give against
C1

Một cách nói pháp lý hoặc cổ, nghĩa là đưa ra phán quyết bất lợi cho một bên nào đó.

give away
A2

Cho ai đó thứ gì miễn phí, vô tình tiết lộ bí mật, hoặc dắt cô dâu trong lễ cưới.

give back
A2

Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó, hoặc đóng góp cho cộng đồng như một cách bày tỏ lòng biết ơn.

give by
C1

Một cách nói cổ nghĩa là phân phát hoặc chuyền một thứ gì đó cho người khác.

give forth
C1

Một cách nói văn chương hoặc cổ, nghĩa là phát ra, tạo ra, hoặc thốt ra điều gì đó.

give in
B1

Ngừng chống lại và chấp nhận điều gì đó, hoặc nộp bài hay tài liệu cho ai đó.

give into
B1

Một dạng khác của 'give in to', nghĩa là chịu thua trước sự cám dỗ, yêu cầu hoặc cảm xúc.

give it to someone
B2

Mắng, phạt hoặc chỉ trích ai đó rất nặng, hoặc đánh bại ai đó một cách áp đảo.

give it up
B1

Vỗ tay cổ vũ nhiệt liệt cho ai đó, hoặc ngừng cố gắng làm gì đó hay bỏ một thói quen.

give of oneself
C1

Hào phóng dành thời gian, sức lực, cảm xúc hoặc công sức của bản thân để giúp người khác.

give off
B1

Tỏa ra mùi, ánh sáng, nhiệt, bức xạ hoặc một cảm giác, ấn tượng nào đó.

give out
B1

Phân phát thứ gì đó cho một nhóm người, ngừng hoạt động, hoặc hết hẳn.

give over
B2

Bàn giao thứ gì đó, dành hẳn thứ gì đó cho một mục đích cụ thể, hoặc trong cách dùng thân mật của Anh-Anh, bảo ai đó dừng lại hay thể hiện s

give up
A2

Ngừng cố gắng làm gì đó, từ bỏ một thói quen hay hoạt động, hoặc giao nộp ai đó hay thứ gì đó.