Cụm động từ bắt đầu bằng "give"
15 cụm động từ dùng động từ này
Một cách nói cổ hoặc theo phương ngữ, nghĩa là phân phát hoặc chuyền một thứ gì đó xung quanh.
Một cách nói pháp lý hoặc cổ, nghĩa là đưa ra phán quyết bất lợi cho một bên nào đó.
Cho ai đó thứ gì miễn phí, vô tình tiết lộ bí mật, hoặc dắt cô dâu trong lễ cưới.
Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó, hoặc đóng góp cho cộng đồng như một cách bày tỏ lòng biết ơn.
Một cách nói cổ nghĩa là phân phát hoặc chuyền một thứ gì đó cho người khác.
Một cách nói văn chương hoặc cổ, nghĩa là phát ra, tạo ra, hoặc thốt ra điều gì đó.
Ngừng chống lại và chấp nhận điều gì đó, hoặc nộp bài hay tài liệu cho ai đó.
Một dạng khác của 'give in to', nghĩa là chịu thua trước sự cám dỗ, yêu cầu hoặc cảm xúc.
Mắng, phạt hoặc chỉ trích ai đó rất nặng, hoặc đánh bại ai đó một cách áp đảo.
Vỗ tay cổ vũ nhiệt liệt cho ai đó, hoặc ngừng cố gắng làm gì đó hay bỏ một thói quen.
Hào phóng dành thời gian, sức lực, cảm xúc hoặc công sức của bản thân để giúp người khác.
Tỏa ra mùi, ánh sáng, nhiệt, bức xạ hoặc một cảm giác, ấn tượng nào đó.
Phân phát thứ gì đó cho một nhóm người, ngừng hoạt động, hoặc hết hẳn.
Bàn giao thứ gì đó, dành hẳn thứ gì đó cho một mục đích cụ thể, hoặc trong cách dùng thân mật của Anh-Anh, bảo ai đó dừng lại hay thể hiện s
Ngừng cố gắng làm gì đó, từ bỏ một thói quen hay hoạt động, hoặc giao nộp ai đó hay thứ gì đó.