Cụm động từ với "forth"
20 cụm động từ dùng giới từ này
Nở rộ và phát triển đầy đủ, như bông hoa nở ra; thể hiện đầy đủ tiềm năng của mình.
Mang lại hình dạng cụ thể hoặc nhìn thấy được cho một ý niệm trừu tượng; thể hiện hay hiện thân cho điều gì đó.
tạo ra, làm xuất hiện, hoặc bộc lộ điều gì đó
Xuất hiện hoặc trào ra đột ngột với lực hay năng lượng rất mạnh, đặc biệt trong văn phong văn chương hoặc trang trọng.
Khơi dậy, tạo ra hoặc làm xuất hiện một phẩm chất, cảm xúc hoặc phản ứng.
Xuất hiện, lộ ra, hoặc được biết đến, thường trong văn phong trang trọng hoặc văn chương.
Một cách nói cổ hoặc mang tính văn chương, nghĩa là tìm ra và đưa ra một thứ gì đó, hoặc tìm được lối ra.
Một cách nói văn chương hoặc cổ, nghĩa là phát ra, tạo ra, hoặc thốt ra điều gì đó.
Rời một nơi và bước ra ngoài đời, đặc biệt với cảm giác có mục đích hoặc sứ mệnh.
Nói dài dòng về một chủ đề, thường theo cách độc đoán hoặc trịnh trọng.
Bắt đầu một việc gì đó một cách mạnh mẽ và đầy năng lượng như chuyến đi, bài phát biểu hay dự án mới; thường mang sắc thái văn chương hoặc h
Phát ra hoặc tuôn ra một lượng lớn thứ gì đó, đặc biệt là ngôn ngữ, cảm xúc hoặc âm nhạc.
Đưa ra hoặc đề xuất một ý tưởng, lập luận hay kế hoạch để người khác xem xét; cũng có nghĩa là ra chồi hoặc lá mới ở cây.
Lên đường một cách táo bạo để làm một việc hay đối mặt với thử thách, thường mang sắc thái hài hước hoặc văn chương.
Sai đi hoặc phát ra ngoài, đặc biệt trong ngữ cảnh văn chương, tôn giáo hoặc trang trọng.
Bắt đầu một chuyến đi, hoặc trình bày hay giải thích điều gì đó một cách đầy đủ và trang trọng.
Một cách nói cổ nghĩa là bày tỏ, cho thấy, hoặc công bố điều gì đó, đặc biệt là vinh quang hay lời ngợi khen Chúa.
Thể hiện, bộc lộ hoặc làm cho rõ ra, đặc biệt là điều trừu tượng như phẩm chất hay đức hạnh.
Duỗi tay, cánh tay, hoặc một vật ra phía trước, nhất là trong văn phong trang trọng, Kinh Thánh, hoặc văn học.
Đưa, đuổi hoặc khiến ai hay cái gì đi ra ngoài; tạo ra hoặc phát ra.