Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "read"

11 cụm động từ dùng động từ này

read across
C1

Áp dụng hoặc chuyển thông tin, kết quả hay nguyên tắc từ bối cảnh hoặc lĩnh vực này sang một bối cảnh, lĩnh vực tương tự khác.

read along
A2

Đọc văn bản cùng lúc với khi người khác đọc to, hoặc đọc trong khi nghe bản âm thanh.

read for
B2

Học một môn ở đại học (trong tiếng Anh Anh), hoặc thử vai sân khấu bằng cách đọc lời thoại.

read in
B2

Chính thức cung cấp cho ai đó thông tin mật hoặc thông tin đặc quyền mà họ cần biết; hoặc trong tin học, nạp dữ liệu vào hệ thống.

read into
B2

Tìm ra hoặc cho rằng có một ý nghĩa ẩn hay sâu hơn trong điều gì đó, đôi khi vượt quá điều người nói thực sự muốn nói.

read off
B1

Đọc trực tiếp một giá trị, số đo hoặc dữ liệu từ đồng hồ, màn hình hay danh sách.

read oneself in
C1

Chính thức nhận một chức vụ mới trong nhà thờ hoặc chức vụ chính thức bằng cách công khai đọc một văn bản hay lời tuyên bố được quy định.

read out
A2

Đọc to điều gì đó để người khác có thể nghe thấy, thường là từ văn bản viết.

read over
B1

Đọc kỹ điều gì đó, thường là để kiểm tra hoặc để làm quen với nội dung của nó.

read through
B1

Đọc một thứ từ đầu đến cuối, thường là để kiểm tra hoặc hiểu đầy đủ.

read up
B1

Tìm hiểu một chủ đề bằng cách đọc về nó, nhất là để chuẩn bị cho điều gì đó hoặc để biết thêm.