Cụm động từ bắt đầu bằng "read"
11 cụm động từ dùng động từ này
Áp dụng hoặc chuyển thông tin, kết quả hay nguyên tắc từ bối cảnh hoặc lĩnh vực này sang một bối cảnh, lĩnh vực tương tự khác.
Đọc văn bản cùng lúc với khi người khác đọc to, hoặc đọc trong khi nghe bản âm thanh.
Học một môn ở đại học (trong tiếng Anh Anh), hoặc thử vai sân khấu bằng cách đọc lời thoại.
Chính thức cung cấp cho ai đó thông tin mật hoặc thông tin đặc quyền mà họ cần biết; hoặc trong tin học, nạp dữ liệu vào hệ thống.
Tìm ra hoặc cho rằng có một ý nghĩa ẩn hay sâu hơn trong điều gì đó, đôi khi vượt quá điều người nói thực sự muốn nói.
Đọc trực tiếp một giá trị, số đo hoặc dữ liệu từ đồng hồ, màn hình hay danh sách.
Chính thức nhận một chức vụ mới trong nhà thờ hoặc chức vụ chính thức bằng cách công khai đọc một văn bản hay lời tuyên bố được quy định.
Đọc to điều gì đó để người khác có thể nghe thấy, thường là từ văn bản viết.
Đọc kỹ điều gì đó, thường là để kiểm tra hoặc để làm quen với nội dung của nó.
Đọc một thứ từ đầu đến cuối, thường là để kiểm tra hoặc hiểu đầy đủ.
Tìm hiểu một chủ đề bằng cách đọc về nó, nhất là để chuẩn bị cho điều gì đó hoặc để biết thêm.