Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "move"

17 cụm động từ dùng động từ này

move about
A2

Thay đổi vị trí hoặc chỗ ở, trong một không gian hoặc rộng hơn là thường xuyên chuyển nơi sống.

move ahead
B1

Tiến triển hoặc tiếp tục làm điều gì đó, đặc biệt là một kế hoạch hay dự án.

move along
A2

Tiếp tục di chuyển hoặc tiến triển; cũng dùng như một mệnh lệnh bảo cứ đi tiếp, đừng dừng lại hay tụ tập ở một chỗ.

move around
A2

Thay đổi vị trí hoặc chỗ ở, trong một không gian hoặc bằng cách thường xuyên chuyển nơi sống.

move away
A2

Rời nơi bạn đang sống để đến sống ở nơi khác; cũng có nghĩa là đổi hướng ra xa khỏi một thứ gì đó.

move back
A2

Quay lại vị trí hoặc nơi ở cũ; dời một việc sang thời điểm muộn hơn; hoặc di chuyển lùi về phía sau.

move down
A2

Di chuyển xuống vị trí thấp hơn về mặt thể chất, hoặc xuống hạng, xuống cấp, hay xuống nhóm thấp hơn.

move in
A2

Bắt đầu sống ở một ngôi nhà hoặc nơi ở mới; cũng có nghĩa là tiến lại gần ai hay cái gì đó, nhất là để hành động.

move in on
B2

Bắt đầu chiếm quyền kiểm soát hoặc lấn vào thứ thuộc về hay gắn với người khác; tiến lại gần ai hay cái gì đó theo cách hung hăng hoặc đe dọ

move into
A2

Bắt đầu sống ở một ngôi nhà mới; bắt đầu hoạt động trong một lĩnh vực, ngành, hay khu vực mới.

move off
B1

Bắt đầu rời khỏi một nơi, nhất là khi xe cộ hoặc một nhóm bắt đầu đi từ trạng thái đứng yên.

move on
A2

Tiếp tục sang giai đoạn, chủ đề, hoặc phần tiếp theo; hoặc bỏ lại một tình huống, mối quan hệ, hay giai đoạn cuộc sống để bắt đầu điều mới.

move out
A2

Rời nơi bạn đang sống để đến sống ở chỗ khác.

move over
A2

Dịch sang một bên để nhường chỗ, hoặc nhường vị trí cho người khác.

move to
A2

Chuyển đến sống hoặc làm việc ở một nơi khác, hoặc khiến ai đó cảm thấy xúc động mạnh.

move up
B1

Tiến lên vị trí, cấp độ, hoặc thứ hạng cao hơn, hoặc dịch vị trí để nhường chỗ.

move with
B2

Thích nghi với hoặc theo kịp thời đại, xu hướng, hoặc một nhóm.