Cụm động từ bắt đầu bằng "walk"
20 cụm động từ dùng động từ này
Đi bộ trong một khu vực hoặc quanh một nơi; cũng có nghĩa là né tránh việc xử lý trực tiếp một vấn đề.
Rời khỏi một người, một nơi hoặc một tình huống, nhất là để không còn dính vào điều gì khó khăn hoặc khó chịu.
Cố ý rời bỏ hoặc từ bỏ một người, tình huống hoặc cam kết.
Dễ dàng và ấn tượng giành được thứ gì đó, hoặc mang thứ gì đó rời khỏi một nơi.
Rút lại, đảo ngược hoặc tránh gắn mình với một quan điểm, lời nói hoặc cam kết đã đưa ra trước đó, thường một cách dần dần hoặc khéo léo.
Đi bộ ở vị trí phía sau một người hoặc một nhóm.
Đi bộ theo hướng đi xuống, dọc theo một con đường hoặc lối đi, hoặc về phía điểm thấp hơn.
Đi bộ vào trong một căn phòng hoặc tòa nhà.
Vô tình bước vào phòng và bắt gặp ai đó trong một tình huống riêng tư, khó xử hoặc bất ngờ.
Đi vào một nơi, rơi vào một tình huống (thường là vô tình), hoặc va phải thứ gì đó khi đang đi.
Bỏ đi đột ngột, hoặc làm giảm hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách đi bộ.
Lấy một thứ gì đó, hoặc là do thắng dễ dàng, hoặc là tiện tay lấy trộm.
Tiếp tục đi bộ, hoặc xuất hiện thoáng qua trong một buổi biểu diễn mà không có lời thoại.
Đi ngang qua ai đó hoặc cái gì đó mà không dừng lại, nhất là khi bạn có thể hoặc nên giúp.
Rời khỏi một nơi đột ngột, nhất là để phản đối hoặc đình công, hoặc bỏ ra ngoài giữa chừng.
Bỏ rơi một người, một mối quan hệ hoặc một trách nhiệm một cách đột ngột và không báo trước.
Một cách nói cổ hoặc mang tính phương ngữ, nghĩa là hẹn hò hoặc có quan hệ tình cảm với ai đó.
Đối xử với ai đó bằng sự thiếu tôn trọng hoàn toàn và lấn lướt họ, hoặc đi bộ tới chỗ ai đó.
Hướng dẫn ai đó qua một quy trình từng bước, hoặc tập dượt một buổi biểu diễn mà không làm hết sức.
Đi cùng ai đó bằng chân, hoặc (nghĩa bóng) sống hay hành động theo một nguyên tắc hoặc đức tin.