Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "walk"

20 cụm động từ dùng động từ này

walk around
A2

Đi bộ trong một khu vực hoặc quanh một nơi; cũng có nghĩa là né tránh việc xử lý trực tiếp một vấn đề.

walk away
B1

Rời khỏi một người, một nơi hoặc một tình huống, nhất là để không còn dính vào điều gì khó khăn hoặc khó chịu.

walk away from
B1

Cố ý rời bỏ hoặc từ bỏ một người, tình huống hoặc cam kết.

walk away with
B2

Dễ dàng và ấn tượng giành được thứ gì đó, hoặc mang thứ gì đó rời khỏi một nơi.

walk back
B2

Rút lại, đảo ngược hoặc tránh gắn mình với một quan điểm, lời nói hoặc cam kết đã đưa ra trước đó, thường một cách dần dần hoặc khéo léo.

walk behind
A2

Đi bộ ở vị trí phía sau một người hoặc một nhóm.

walk down
A2

Đi bộ theo hướng đi xuống, dọc theo một con đường hoặc lối đi, hoặc về phía điểm thấp hơn.

walk in
A2

Đi bộ vào trong một căn phòng hoặc tòa nhà.

walk in on
B1

Vô tình bước vào phòng và bắt gặp ai đó trong một tình huống riêng tư, khó xử hoặc bất ngờ.

walk into
A2

Đi vào một nơi, rơi vào một tình huống (thường là vô tình), hoặc va phải thứ gì đó khi đang đi.

walk off
B1

Bỏ đi đột ngột, hoặc làm giảm hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách đi bộ.

walk off with
B2

Lấy một thứ gì đó, hoặc là do thắng dễ dàng, hoặc là tiện tay lấy trộm.

walk on
B1

Tiếp tục đi bộ, hoặc xuất hiện thoáng qua trong một buổi biểu diễn mà không có lời thoại.

walk on by
B2

Đi ngang qua ai đó hoặc cái gì đó mà không dừng lại, nhất là khi bạn có thể hoặc nên giúp.

walk out
B1

Rời khỏi một nơi đột ngột, nhất là để phản đối hoặc đình công, hoặc bỏ ra ngoài giữa chừng.

walk out on
B2

Bỏ rơi một người, một mối quan hệ hoặc một trách nhiệm một cách đột ngột và không báo trước.

walk out with
C1

Một cách nói cổ hoặc mang tính phương ngữ, nghĩa là hẹn hò hoặc có quan hệ tình cảm với ai đó.

walk over
B2

Đối xử với ai đó bằng sự thiếu tôn trọng hoàn toàn và lấn lướt họ, hoặc đi bộ tới chỗ ai đó.

walk through
B1

Hướng dẫn ai đó qua một quy trình từng bước, hoặc tập dượt một buổi biểu diễn mà không làm hết sức.

walk with
B1

Đi cùng ai đó bằng chân, hoặc (nghĩa bóng) sống hay hành động theo một nguyên tắc hoặc đức tin.